câu đồng tình trong tiếng anh
đồng tình bằng Tiếng Anh Bản dịch của đồng tình trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh: agree, approving, approvingly. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh đồng tình có ben tìm thấy ít nhất 2.567 lần.
- Đồng tình với quan điểm của tác giả: : Những định hướng nghề nghiệp em chọn cho mình trong hôm nay, chưa chắc có thể tồn tại ở ngày mai. - Vì: + Thế giới không ngừng biến đổi, những cuộc cách mạng, những kĩ thuật mới không ngừng ra đời.
1. Ai Khương đồng tình. 2. Công tử Doãn đồng tình. 3. “Lạ thật” ông ta đồng tình 4. Ngươi luôn không đồng tình với ta. Bạn đang đọc: Đặt câu với từ đồng tình, mẫu câu có từ ‘đồng tình’ trong từ điển Tiếng Việt 5. Thái độ có vẽ ” ko đồng tình “ 6. Anh đồng tình với chuyện này ư? 7. Việc đó
Tổng hợp các mẫu câu hỏi đáp tiếng Anh cho bé theo tình huống thông dụng. Ở độ tuổi mầm non, bé học nói bằng cách nghe hiểu và lặp lại những gì người lớn nói. Bởi vậy, trong giai đoạn này bố mẹ có thể cho bé làm quen các câu hỏi theo tình huống cụ thể để bé có
9. anh ấy luôn sẵn lòng lắng nghe khi bạn nói về vấn đề của mình. Dù thế nào đi nữa, các chàng trai không muốn nghe bạn nói về các vấn đề trong mối quan hệ với bạn bè, gia đình hoặc những thứ tương tự. nhưng một chàng trai thích bạn sẽ ăn từng lời nói của bạn, thậm chí có t
motor matic tidak bisa distarter dan diengkol keras. 1. Ngay bây giờ tôi thấy không có mấy đồng tình. Well, right now I don't feel too agreeable. 2. Chúng ta mong chờ sự đồng tình từ bạn của mình. We crave the approval of our peers. 3. Đừng tham gia vào các sinh hoạt đồng tình luyến ái. Do not participate in homosexual activities. 4. Nhưng giờ số người đồng tình với anh đang tăng vượt bậc. But now your approval numbers are through the roof. 5. Có lẽ bạn đồng tình với những lời phát biểu dưới đây Perhaps you can relate to the comments below. 6. Nhiều nhà khoa học không đồng tình về giá trị thẫm mĩ Most scientists don't have an appreciation for the value of aesthetics. 7. Mũi tôi không đồng tình, và 4 đơn khiếu nại đã được nộp. My nose would disagree, and four complaints have been filed. 8. Và hiển nhiên là, Nikita Khrushchev, nhà lãnh đạo Liên Xô, đồng tình. And apparently, Nikita Khrushchev, the Soviet Premier, agreed. 9. Đa phần cộng đồng tình báo không tin sự tồn tại của y. Most of the intelligence community doesn't believe he exists. 10. Năm cuối cùng con người còn trông thấy dodo được phần đông đồng tình là 1662. The last widely accepted sighting of a dodo was in 1662. 11. Những người khác có thể đồng tình bằng cách nói theo hoặc nâng ly và uống. Others sharing in the toast may voice their agreement or raise their glasses and drink some wine. 12. Phản ứng đầu tiên của họ là sự đồng tình, Bởi nó có vẻ hiệu quả. And their first reaction is yes, because markets work. 13. Em nghĩ người dân trong thành phố mà Darhk muốn tiêu diệt không đồng tình đâu. I think the people in the city that Darhk wants to destroy might disagree. 14. Trong 5 giây cô đã cố lôi kéo họ đồng tình với quan điểm của mình. In five seconds, you just manipulated these two into agreeing with your point of view. 15. CA Và ai đồng tình với lựa chọn thứ hai, cơ bản là hành động anh hùng? CA And who goes with the second choice, the fundamentally heroic act? 16. Người ta nói “A-men” để cho thấy mình đồng tình với những gì vừa được nghe. Saying it serves to indicate agreement with the sentiments just expressed. 17. Vì đã nghe qua cái tên Áp-ra-ham nên ông gật gù tỏ vẻ đồng tình. As the man had heard the name Abraham before, he nodded enthusiastically. 18. Hoặc tuyên dương cho những ai đọc và phản hồi những quan điểm mà họ không đồng tình? Or reward people for reading and responding to views that they disagree with? 19. Nhiều người đồng tình với Luther và phong trào Cải cách nhanh chóng lan rộng khắp châu Âu. Many agreed with Luther, and the Reformation quickly spread throughout Europe. 20. Andrew đồng tình nói “Tôi cảm thấy cao hứng, và được kích thích để làm việc chăm chỉ hơn”. Andrew concurs, saying “My spirit soars, providing stimulus to work even harder.” 21. Ngô vốn đồng tình với ý kiến của Phùng vốn muốn tạo hòa bình với miền Nam và từ chối tham chiến. Wu supported Feng's preference for peaceful reconciliation with the south and refused to fight. 22. Các sĩ quan quân đội Bồ Đào Nha tại Brasil hoàn toàn đồng tình với phong trào lập hiến tại Bồ Đào Nha. The Portuguese military officers headquartered in Brazil were completely sympathetic to the Constitutionalist movement in Portugal. 23. Danh sách các khách hàng lớn của tao... các chính quyền cai trị, các cộng đồng tình báo, các tổ chức khủng bố. Big client list - rogue governments, intelligence communities, terrorist cells. 24. Environmental Blog đồng tình với thông điệp của bộ phim và thuyết phục người xem "biểu quyết để thay đổi hệ thống hiện tại." The Environmental Blog sympathized with the film's message and urged viewers to "vote to change this system," but other reviews have not been as positive. 25. Marx và Engels đồng tình với quan điểm và cả sự phê phán của Carlyle về chế độ quân chủ “cha truyền con nối”. Marx and Engels agreed with Carlyle as far as his criticism of the hereditary aristocracy. 26. Sách đỏ IUCN đồng tình với lý luận của Cheke và chọn năm 1662, gán cho mọi thông tin sau đó là nói đến gà nước đỏ. The IUCN Red List accepts Cheke's rationale for choosing the 1662 date, taking all subsequent reports to refer to red rails. 27. Ở Việt Nam, điều này được phản ánh trong Chiến lược Đối tác Quốc gia CPS tới tháng 6 năm 2016 với sự đồng tình từ chính phủ. In Vietnam, this is reflected in the Country Partnership Strategy CPS recently agreed with the government through June 2016. 28. Một số nhà nghiên cứu cho rằng mèo rừng thuần chủng không còn tồn tại nữa, tuy nhiên những ý kiến khác không đồng tình với luận điểm này. Some researchers argue that "pure" wildcats do not exist anymore, but others dispute this. 29. Sau cuộc nhân duyên đầu tiên, hôn nhân thường do cha mẹ của cô dâu và chú rể sắp đặt, đôi khi với sự đồng tình của các đương sự. After that first union, marriage arrangements were usually made by the parents of the bride and groom, sometimes after gaining the consent of those involved. 30. Sau khi trở lại Scotland, Knox lãnh đạo cuộc cải cách Kháng Cách tại đây, với sự đồng tình của giới quý tộc Scotland ủng hộ tư tưởng Kháng Cách. On his return to Scotland, Knox led the Protestant Reformation in Scotland, in partnership with the Scottish Protestant nobility. 31. Avinoam Danin nhà nghiên cứu tại Đại học Hebrew của Jerusalem đồng tình với phân tích này , nói thêm là phấn hoa trên tấm khăn liệm Sudarium trùng hợp với phấn hoa trên khăn liệm . Avinoam Danin a researcher at the Hebrew University of Jerusalem concurred with this analysis , adding that the pollen grains in the Sudarium match those of the shroud . 32. Tôi tạo ra các bộ phim và vở kịch có tính khơi gợi để chạm đến, nhân cách hóa và khiến các bên không đồng tình đi đến bàn đàm phán để nối kết các hiểu lầm. I create provocative theater and film to touch, humanize and move disagreeing parties to the conversation table to bridge misunderstandings. 33. Avinoam Danin nhà nghiên cứu tại Đại học Hebrew của Jerusalem đồng tình với phân tích này , nói thêm là phấn hoa có trên Sudarium trùng hợp với phấn hoa được tìm thấy của khăn liệm thành Turin . Avinoam Danin a researcher at the Hebrew University of Jerusalem concurred with this analysis , adding that the pollen grains in the Sudarium match those of the shroud . 34. Vào năm 2013, Jeffrey Kluger từ Time đồng tình rằng Jolie là biểu trưng cho phụ nữ lý tưởng trong nhiều năm và nhìn nhận sự chia sẻ bộc trực của cô về việc cắt bỏ ngực đã định nghĩa lại vẻ đẹp. In 2013, Jeffrey Kluger of Time agreed that Jolie has for many years symbolized the feminine ideal, and opined that her frank discussion of her double mastectomy redefined beauty. 35. Tờ báo có “bài viết Chủ tịch nước đồng ý cần ban hành Luật Biểu tình đăng ngày 19/6/2018” trích lời Chủ tịch Trần Đại Quang rằng “ông đồng tình với kiến nghị cử tri cần có Luật biểu tình và hứa báo cáo Quốc hội về nội dung này.” The newspaper published an article on June 19 titled “Vietnamese President agrees on issuing Demonstration Law” that “quoted President Tran Dai Quang as saying he agreed with the need for a Demonstration Law, and would report this to the National Assembly.” 36. RCA không đồng tình với câu hát “up against the wall, motherfucker” trong “We Can Be Together” viết bởi Kantner, nhưng Airplane đã phản đối để ngăn cản sự kiểm duyệt trong album này bằng cách chỉ ra rằng RCA đã cho phép những câu từ tương tự xuất hiện trong album của vở nhạc kịch Hair. RCA raised objections to the phrase "up against the wall, motherfucker" in the lyrics of Kantner's "We Can Be Together", but the group managed to prevent it from being censored on the album, pointing out that RCA had already allowed the offending word to be included on the cast album of the rock musical Hair.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "đồng tình", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ đồng tình, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ đồng tình trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Ngay bây giờ tôi thấy không có mấy đồng tình. Well, right now I don't feel too agreeable. 2. Chúng ta mong chờ sự đồng tình từ bạn của mình. We crave the approval of our peers. 3. Đừng tham gia vào các sinh hoạt đồng tình luyến ái. Do not participate in homosexual activities. 4. Nhưng giờ số người đồng tình với anh đang tăng vượt bậc. But now your approval numbers are through the roof. 5. Có lẽ bạn đồng tình với những lời phát biểu dưới đây Perhaps you can relate to the comments below. 6. Nhiều nhà khoa học không đồng tình về giá trị thẫm mĩ Most scientists don't have an appreciation for the value of aesthetics. 7. Mũi tôi không đồng tình, và 4 đơn khiếu nại đã được nộp. My nose would disagree, and four complaints have been filed. 8. Và hiển nhiên là, Nikita Khrushchev, nhà lãnh đạo Liên Xô, đồng tình. And apparently, Nikita Khrushchev, the Soviet Premier, agreed. 9. Đa phần cộng đồng tình báo không tin sự tồn tại của y. Most of the intelligence community doesn't believe he exists. 10. Năm cuối cùng con người còn trông thấy dodo được phần đông đồng tình là 1662. The last widely accepted sighting of a dodo was in 1662. 11. Những người khác có thể đồng tình bằng cách nói theo hoặc nâng ly và uống. Others sharing in the toast may voice their agreement or raise their glasses and drink some wine. 12. Phản ứng đầu tiên của họ là sự đồng tình, Bởi nó có vẻ hiệu quả. And their first reaction is yes, because markets work. 13. Em nghĩ người dân trong thành phố mà Darhk muốn tiêu diệt không đồng tình đâu. I think the people in the city that Darhk wants to destroy might disagree. 14. Trong 5 giây cô đã cố lôi kéo họ đồng tình với quan điểm của mình. In five seconds, you just manipulated these two into agreeing with your point of view. 15. CA Và ai đồng tình với lựa chọn thứ hai, cơ bản là hành động anh hùng? CA And who goes with the second choice, the fundamentally heroic act? 16. Người ta nói “A-men” để cho thấy mình đồng tình với những gì vừa được nghe. Saying it serves to indicate agreement with the sentiments just expressed. 17. Vì đã nghe qua cái tên Áp-ra-ham nên ông gật gù tỏ vẻ đồng tình. As the man had heard the name Abraham before, he nodded enthusiastically. 18. Hoặc tuyên dương cho những ai đọc và phản hồi những quan điểm mà họ không đồng tình? Or reward people for reading and responding to views that they disagree with? 19. Nhiều người đồng tình với Luther và phong trào Cải cách nhanh chóng lan rộng khắp châu Âu. Many agreed with Luther, and the Reformation quickly spread throughout Europe. 20. Andrew đồng tình nói “Tôi cảm thấy cao hứng, và được kích thích để làm việc chăm chỉ hơn”. Andrew concurs, saying “My spirit soars, providing stimulus to work even harder.” 21. Ngô vốn đồng tình với ý kiến của Phùng vốn muốn tạo hòa bình với miền Nam và từ chối tham chiến. Wu supported Feng's preference for peaceful reconciliation with the south and refused to fight. 22. Các sĩ quan quân đội Bồ Đào Nha tại Brasil hoàn toàn đồng tình với phong trào lập hiến tại Bồ Đào Nha. The Portuguese military officers headquartered in Brazil were completely sympathetic to the Constitutionalist movement in Portugal. 23. Danh sách các khách hàng lớn của tao... các chính quyền cai trị, các cộng đồng tình báo, các tổ chức khủng bố. Big client list - rogue governments, intelligence communities, terrorist cells. 24. Environmental Blog đồng tình với thông điệp của bộ phim và thuyết phục người xem "biểu quyết để thay đổi hệ thống hiện tại." The Environmental Blog sympathized with the film's message and urged viewers to "vote to change this system," but other reviews have not been as positive. 25. Marx và Engels đồng tình với quan điểm và cả sự phê phán của Carlyle về chế độ quân chủ “cha truyền con nối”. Marx and Engels agreed with Carlyle as far as his criticism of the hereditary aristocracy. 26. Sách đỏ IUCN đồng tình với lý luận của Cheke và chọn năm 1662, gán cho mọi thông tin sau đó là nói đến gà nước đỏ. The IUCN Red List accepts Cheke's rationale for choosing the 1662 date, taking all subsequent reports to refer to red rails. 27. Ở Việt Nam, điều này được phản ánh trong Chiến lược Đối tác Quốc gia CPS tới tháng 6 năm 2016 với sự đồng tình từ chính phủ. In Vietnam, this is reflected in the Country Partnership Strategy CPS recently agreed with the government through June 2016. 28. Một số nhà nghiên cứu cho rằng mèo rừng thuần chủng không còn tồn tại nữa, tuy nhiên những ý kiến khác không đồng tình với luận điểm này. Some researchers argue that "pure" wildcats do not exist anymore, but others dispute this. 29. Sau cuộc nhân duyên đầu tiên, hôn nhân thường do cha mẹ của cô dâu và chú rể sắp đặt, đôi khi với sự đồng tình của các đương sự. After that first union, marriage arrangements were usually made by the parents of the bride and groom, sometimes after gaining the consent of those involved. 30. Sau khi trở lại Scotland, Knox lãnh đạo cuộc cải cách Kháng Cách tại đây, với sự đồng tình của giới quý tộc Scotland ủng hộ tư tưởng Kháng Cách. On his return to Scotland, Knox led the Protestant Reformation in Scotland, in partnership with the Scottish Protestant nobility. 31. Avinoam Danin nhà nghiên cứu tại Đại học Hebrew của Jerusalem đồng tình với phân tích này , nói thêm là phấn hoa trên tấm khăn liệm Sudarium trùng hợp với phấn hoa trên khăn liệm . Avinoam Danin a researcher at the Hebrew University of Jerusalem concurred with this analysis , adding that the pollen grains in the Sudarium match those of the shroud . 32. Tôi tạo ra các bộ phim và vở kịch có tính khơi gợi để chạm đến, nhân cách hóa và khiến các bên không đồng tình đi đến bàn đàm phán để nối kết các hiểu lầm. I create provocative theater and film to touch, humanize and move disagreeing parties to the conversation table to bridge misunderstandings. 33. Avinoam Danin nhà nghiên cứu tại Đại học Hebrew của Jerusalem đồng tình với phân tích này , nói thêm là phấn hoa có trên Sudarium trùng hợp với phấn hoa được tìm thấy của khăn liệm thành Turin . Avinoam Danin a researcher at the Hebrew University of Jerusalem concurred with this analysis , adding that the pollen grains in the Sudarium match those of the shroud . 34. Vào năm 2013, Jeffrey Kluger từ Time đồng tình rằng Jolie là biểu trưng cho phụ nữ lý tưởng trong nhiều năm và nhìn nhận sự chia sẻ bộc trực của cô về việc cắt bỏ ngực đã định nghĩa lại vẻ đẹp. In 2013, Jeffrey Kluger of Time agreed that Jolie has for many years symbolized the feminine ideal, and opined that her frank discussion of her double mastectomy redefined beauty. 35. Tờ báo có “bài viết Chủ tịch nước đồng ý cần ban hành Luật Biểu tình đăng ngày 19/6/2018” trích lời Chủ tịch Trần Đại Quang rằng “ông đồng tình với kiến nghị cử tri cần có Luật biểu tình và hứa báo cáo Quốc hội về nội dung này.” The newspaper published an article on June 19 titled “Vietnamese President agrees on issuing Demonstration Law” that “quoted President Tran Dai Quang as saying he agreed with the need for a Demonstration Law, and would report this to the National Assembly.” 36. RCA không đồng tình với câu hát “up against the wall, motherfucker” trong “We Can Be Together” viết bởi Kantner, nhưng Airplane đã phản đối để ngăn cản sự kiểm duyệt trong album này bằng cách chỉ ra rằng RCA đã cho phép những câu từ tương tự xuất hiện trong album của vở nhạc kịch Hair. RCA raised objections to the phrase "up against the wall, motherfucker" in the lyrics of Kantner's "We Can Be Together", but the group managed to prevent it from being censored on the album, pointing out that RCA had already allowed the offending word to be included on the cast album of the rock musical Hair.
Bạn đang thắc mắc về câu hỏi câu đồng tình trong tiếng anh nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi câu đồng tình trong tiếng anh, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ mẫu câu bày tỏ sự đồng tình, không đồng tình bằng tiếng đồng tình trong tiếng anh cấu trúc neither nor, either or, too NÓI đồng tình trong tiếng Anh – Hàng đồng tình với Too/So và Either/Neither Agreement with Too/So … tình bằng Tiếng Anh – mẫu câu đồng tình trong Tiếng Anh Showing agreement in … 2 Câu đồng tình với “too/either” – Ngữ pháp – câu đồng tình trong tiếng Câu Đồng Tình Khẳng Định & Phủ Định – P. 1 – nói đồng ý’ hay phản đối’ trong tiếng Anh – thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi câu đồng tình trong tiếng anh, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành! Top Tiếng Anh -TOP 9 câu đố bằng tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 câu xin lỗi bằng tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 câu tiếng anh ngắn HAY và MỚI NHẤTTOP 9 câu tiếng anh hay về gia đình HAY và MỚI NHẤTTOP 9 câu so sánh hơn trong tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 câu rút gọn trong tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 câu nói động lực bằng tiếng anh HAY và MỚI NHẤT
Xin chào các bạn đến với chuyên mục Văn phạm mỗi ngày của Nhóm Dịch Thuật Tiếng Anh Lightway. Trong bày học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cách bày tỏ sử đồng tình thật ngắn gọn nhé. Nắm được điểm văn phạm này sẽ rất hữu ích cho các bạn trong việc Dịch tài liệu tiếng Anh và tiếng Việt đấy. Chúng ta cùng bắt đầu nào. Trong tiếng Anh khi phản ứng với người nói chúng ta thường chỉ nói một vài từ thay vì lặp lại cả câu của họ. Và người nói sẽ hiểu dựa trên những gì đã nói trước đó. Tìm hiểu các bài học văn phạm khác tại đây Bạn có nhu cầu dịch thuật tiếng Anh, tìm hiểu về dịch vụ của chúng tôi tại đây Trên một chương trình TV tên là The Simpson, Bart Simpson là một thanh niên nổi loạn. Anh ta thích lừa gạt người khác. Đối tượng trêu chọc ưa thích của anh ta là Groundskeeper Willie, một tay khó tính làm bảo vệ ở trường của Bart. Hãy nghe đoạn trao đổi ngắn sau đây giữa Bart và Willie Willie, I’ve got a girlfriend. Willie này, tôi có bạn gái rồi đấy Really? Well, uh, I do, too. She’s…a bikini model from Sweden. Thật ư? Tao cũng vậy. Cô ta… là người mẫu áo tắm, nguời Thụy Sĩ đấy Haha, that’s great. Haha, ngon ha Bart bỏ đi, có vẻ không tin lời Willie lắm. Nhưng bỗng nhiên cô bạn gái Thụy Sĩ xinh đẹp của Willie xuất hiện. Các bạn có để ý thấy Willie nói là “I do, too” khi trả lời Bart không. Nguời nói tiếng Anh thường dùng cách trả lời ngắn gọn như vậy khi nói hoặc viết. Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về từ “too” và “either”. Hai từ này nghĩa là điều đúng với người nào đó cũng đúng với chúng ta. Từ “too” thể hiện sự đồng tình với những phát biểu khẳng định. Còn từ “either” là với những phát biểu phủ định. Duới đây bạn sẽ thấy một số ví dụ. Công thức của too’ và either’ Nhưng trước tiên hãy nói về cách tạo thành những phát biểu kiểu này. Khi chúng ta dùng từ “too” và “either” để thể hiện sự đồng tình, chúng sẽ xuất hiện cuối câu. Công thức của “too” là Subject + Trợ động từ/ Be + Either Nếu Bart nói “Tôi không có bạn gái”, và nếu điều đó cũng đúng với Willie thì anh ta sẽ trả lời là “I don’t either”. Khi dùng “too” hoặc “either” theo cách này, thì của động từ trong câu trả lời phải khớp với thì của động từ trong phát biểu trước đó. Dịch vụ dịch thuật hợp đồng của Nhóm Dịch Thuật Tiếng Anh Lightway I do, too / I don’t either Giờ ta tìm hiểu động tự hiện tại đơn trước để xem nó có nghĩa gì Ta có thể nói “I do, too” và “I don’t, either” để đồng tình với những phát biểu bằng thì quá khứ đơn. Theo dõi đoạn đối thoại sau She speaks a second language. I do, too. Cô ta biết nói một thứ tiếng nữa. Tôi cùng vậy. She doesn’t speak a second language. I don’t either. Cô ta không biết nói thứ tiếng nào nữa. Tôi cũng không. Để ý rằng trợ động từ “do” dùng trong thì hiện tại đơn trong câu trả lời. Có thể bạn quan tâm I am too / I’m not either Nhưng khi động từ chính là “be” thì chúng ta không dùng trợ động từ. Để đồng tình với những phát biểu ở thì hiện tại đơn với “to be” thì chúng ta sẽ nói “I am, too” hoặc “I’m not either.” Cùng xem đoạn đối thoại sau Ivan is an international student. I am, too. Ivan là một sinh viên quốc tế Tôi cũng vậy Ivan is not an international student. I’m not either. Ivan không phải sinh viên quốc tế Tôi cũng không Hiện tại tiếp diễn Để ý đoạn sau Chúng ta cùng nói “I am, too” và “I’m not either” để đồng tình với những phát biểu ở thì hiện tại tiếp diễn. Thì của động từ ở đây đôi lúc đợc gọi là “be + -ing”. Jocelyn is going to the antique show. I am, too. Jocelyn đang đi đến show diễn cổ trang Tôi cũng vậy Jocelyn isn’t going to the antique show. I’m not either. Jocelyn không phải đang đi đến show diễn cổ trang Tôi cũng không Ở đây, động từ “be” đóng vai trò là trợ động từ. Động từ chính là “go” ở dạng “-ing”. I did, too / I didn’t either Bây giờ chúng ta nói tới thì quá khứ đơn Chúng ta có thể nói “I did, too” và “I didn’t either” để đồng tình với những phát biểu trước đó trong thì quá khứ đơn. Xem đoạn sau We watched The Simpsons yesterday. I did, too. Hôm qua tôi xem chương trình Simpsons Tôi cũng thế We didn’t watch The Simpsons yesterday. I didn’t either Hôm qua tôi không xem chương trình Simpsons Tôi cũng không. I was, too / I wasn’t either Cuối cùng, chúng ta có thể nói “I was, too” và “I wasn’t either” để đồng tình với những phát biểu bằng thì quá khứ đơn với “to be” Xem đoạn sau I was happy about the book deal. I was, too. Tôi thấy vui về thỏa thuận sách đó Tôi cũng vậy I wasn’t happy about the book deal. I wasn’t either. Tôi không thấy vui về thỏa thuận sách đó Tôi cũng không Chúng ta có thể thấy một số ví dụ khác với nhiều thì khác nhau cũng như các động từ khiếm khuyết. Kết bài Có thể bạn sẽ thắc mắc về cách nói “Me too” khi trả lời với những phát biểu khẳng định và “Me neither” với những phát biểu phủ định. Trong tiếng Anh, những cách nói này có tính bình dân trong giao tiếp hằng ngày, hoàn toàn có thể chấp nhận được. Một lưu ý khác đó là “too”, “either”, “so” và “neither” đều không chỉ dùng để trả lời. đôi lúc người nó có thể phát biểu hai hoặc nhiều ý tưởng đồng tình. Chẳng hạn như Penny was happy about the book deal. I was, too. Penny thấy vui về thỏa thuận sách. Tôi cũng vậy. Bài học hôm nay đến đây là kết thúc. Cám ơn các bạn đã theo dõi Nhóm Dịch Thuật Lightway. Nhóm dịch thuật tiếng Anh Lightway cung cấp Dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp, giá rẻ, cam kết chất lượng và tiến độ. Hãy liên hệ với chúng tôi khi cần. Bài đáng lưu ý
câu đồng tình trong tiếng anh