câu hỏi trắc nghiệm về vùng đông nam bộ
Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn Nhằm hỗ trợ học sinh trình học môn Địa lý lớp 12 hiệu nhất, xin giới thiệu bạn tham khảo tài liệu câu hỏi trắc nghiệm trắc nghiệm 43 Địa lý 12: Các vùng kinh tế trọng điểm Giúp học sinh ôn tập, làm quen dạng trắc nghiệm Nội dung chi tiết em xem Bộ 14 tập
Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 32 (có đáp án): Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo) (9155 lượt thi) Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 36 (có đáp án): Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo) (7959 lượt thi) Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 33 (có đáp án): Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo) (7360 lượt thi)
Bộ câu hỏi trắc nghiệm. Câu 1: Vùng Đông Nam Bộ gồm có mấy tỉnh, thành phố? Câu 2: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. 44,4 nghìn km2 B. 51,5 nghìn km2 C. 54,7 nghìn km2 D. 23,6 nghìn km2. A. 4,9 triệu người B. 8,9 triệu người C. 12 triệu người D. 14,9 triệu người.
Một số câu hỏi trắc nghiệm có đáp án. Câu 1: Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố? A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 2: Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ: A. Bình Dương, Bình Phước. B. TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu. C. Tây Ninh, Đồng Nai.
Câu hỏi trắc nghiệm vùng đông nam bộ địa lí 9. Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.95 KB, 16 trang ) Câu hỏi trắc nghiệm vùng Đông Nam Bộ. Câu hỏi Vận dụng: Dựa vào Atlat trang 19, giải thích vì sao Đông Nam Bộ
motor matic tidak bisa distarter dan diengkol keras. Mời các em học sinh và quý thầy cô tham khảo bộ câu hỏi trắc nghiệm Địa Lý 9 Bài 31 Vùng Đông Nam Bộ có đáp án được đội ngũ chuyên gia sưu tầm và biên soạn dưới đây. Bộ bài tập trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 31 Vùng Đông Nam Bộ Câu 1 Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 2 Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ A. Bình Dương, Bình Phước. B. TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu. C. Tây Ninh, Đồng Nai. D. Đồng Nai, Bình Dương. Câu 3 Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là A. Đát xám và đất phù sa B. Đất badan và đất feralit C. Đất phù sa và đất feralit D. Đất badan và đất xám Câu 4 Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển. B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường. C. Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường. D. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái. Câu 5 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao. B. Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao. C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ. D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước. Câu 6 Cho bảng số liệu sau MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999 Tỉ lệ dân số thành thị ở Đông Nam Bộ đã vượt quá mức A. 50 % B. 40 % C. 30 % D. 10 % Câu 7 Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo. B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn. C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An. D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng. Câu 8 Cho bảng số liệu MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999 Chỉ số phát triển dân cư, xã hội ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước là A. Tỉ lệ người lớn biết chữ B. Tỉ lệ dân số thành thị C. Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị D. Tuổi thọ trung bình Câu 9 Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là A. Than B. Dầu khí C. Boxit D. Đồng Câu 10 Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là A. Biên Hòa B. Thủ Dầu Một C. TP. Hồ Chí Minh D. Bà Rịa – Vũng Tàu Đáp án bộ 10 câu hỏi Địa 9 Bài 31 trắc nghiệm Vùng Đông Nam Bộ Câu 1 Đông Nam Bộ bao gồm 6 tỉnh, thành phố. Đó là TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu. Đáp án B. Câu 2 Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ TP Hồ Chí Minh và Bà Rịa – Vũng Tàu. Đáp án B. Câu 3 Ba loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là đất badan, đất xám. Đáp án D. Câu 4 Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là ít khoáng sản, diện tích rừng tự nhiên ít và nguy cơ ô nhiễm môi trường. Đáp án C. Câu 5 Đặc điểm của vùng Đông Nam Bộ là dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao đây là một thị trường tiêu thụ rộng lớn với lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn và Đông Nam Bộ cũng là vùng có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước. Đáp án B. Câu 6 Tỉ lệ dân số thành thị ở Đông Nam Bộ đã vượt quá mức 50%. Đông Nam Bộ có tỉ lệ thị dân là 55,5% năm 1999. Đáp án A. Câu 7 Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo,… những di tích này có ý nghĩa lớn cho phát triển du lịch. Thánh địa Mỹ Sơn, Phố cổ Hội An ở Quảng Nam. → Duyên hải Nam trung Bộ. Đáp án A. Câu 8 Chỉ số phát triển dân cư, xã hội ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước là tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị và tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn. Đáp án C. Câu 9 Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là dầu khí. Dầu khí được mệnh danh là “vàng đen”. Đáp án B. Câu 10 TP. Hồ Chí Minh không chỉ là thành phố có sức thu hút lao động khắp cả nước nhất mà còn thu hút lao động nước ngoài có trình độ cao ở Đông Nam Bộ. Đáp án C. ►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Bộ câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 31 Vùng Đông Nam Bộ có đáp án file PDF hoàn toàn miễn phí.
Ngày đăng 18/04/2021, 1553 Câu 14 Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của.. vùng Đông Nam Bộ bền vững.[r] 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ VÙNG ĐƠNG NAM BỘ Câu 1 Các dịng sơng vùng A Sơng Vàm Cỏ Đơng, Vàm Cỏ Tây, sơng Sài Gịn B Sơng Biên Hịa, sơng Sài Gịn, sơng Đồng Nam C Sơng Đồng Nai, sơng Bé, sơng Sài Gịn D Sơng Đồng Nai, sơng Bé, sơng Biên Hịa Câu 2 Tỉnh sau không thuộc vùng Đông Nam Bộ A Thành phố Hồ Chí Minh B BÌnh Dương C Long An D Tây Ninh Câu 3 Đông Nam Bộ bao gồm tỉnh, thành phố? A B C D Câu 4 Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương vùng Đông Nam Bộ A Bình Dương, Bình Phước B TP Hồ Chí Minh C Tây Ninh, Đồng Nai D Đồng Nai, Bình Dương Câu 5 Hai loại đất chiếm diện tích lớn Đông Nam Bộ là A Đát xám đất phù sa B Đất badan đất feralit C Đất phù sa đất feralit D Đất badan đất xám Câu 6 Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi thủy điện vùng Đông Nam Bộ A Hồ Ba Bể hồ Lắk B Hồ Dầu Tiếng hồ Trị An C Hộ Thác Bà hồ Đa Nhim 2Câu 7 Khó khăn Đông Nam Bộ phát triển kinh tế là A Chỉ có hai tỉnh thành phố giáp biển B Đất đai màu mỡ, thời tiết thất thường C Ít khống sản, rừng nguy ô nhiễm môi trường D Tài nguyên sinh vật hạn chế có nguy suy thối Câu 8 Đặc điểm sau không với vùng Đông Nam Bộ A Dân cư đông đúc, mật độ dân số cao B Thị trường tiêu nhỏ đời sống nhân dân mức cao C Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chun mơn, nghiệp vụ D Có sức hút mạnh mẽ với lao động nước Quan sát bảng số liệu trả lời câu hỏi 9, 10 Cho bảng số liệu sau MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở ĐƠNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999 Câu 9 Tỉ lệ dân số thành thị Đông Nam Bộ vượt mức A 50 % B 40 % C 30 % D 10 % Câu 10 Chỉ số phát triển dân cư, xã hội Đơng Nam Bộ thấp trung bình nước là A Tỉ lệ người lớn biết chữ B Tỉ lệ dân số thành thị 3D Tuổi thọ trung bình Câu 11 Các di tích lịch sử, văn hóa Đơng Nam Bộ là A Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo B Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn C Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An D Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng Câu 12 Khống sản quan trọng Đơng Nam Bộ là A Than B Dầu khí C Boxit D Đồng Câu 13 Thành phố có sức thu hút lao động nước Đông Nam Bộ là A Biên Hòa B Thủ Dầu Một C TP Hồ Chí Minh D Bà Rịa – Vũng Tàu Câu 14 Ý sau khơng nói nhiệm vụ dự án để phát triển công nghiệp vùng Đông Nam Bộ bền vững A Tăng cường đầu tư, nâng cấp sở hạ tầng B Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp nhà nước C Bảo vệ môi trường, phát triển cơng nghiệp cân đối địa bàn tồn vùng D Tăng cường xuất khống sản thơ Câu 15 Cho bảng số liệu CƠ CẤU KINH TẾ CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 2002 % Trong cấu GDP Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn là A Nông, lâm, ngư nghiệp B Dich vụ 4D Khai thác dầu khí Câu 16 Trong cấu kinh tế vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ là A Nông – lâm – ngư nghiệp B Công nghiệp, xây dựng C Dịch vụ D Khơng có ngành Câu 17 Cây trồng quan trọng vùng A Hạt điều B Hồ tiêu C Cà phê D Cao su Câu 18 Các ngành công nghiệp đại hình thành phát triển Đơng Nam Bộ là A Dệt – may, da- giầy, gốm sứ B Dầu khí, phân bón, lượng C Chế biến lương thực- thực phẩm, khí D Dầu khí, điện tử, cơng nghệ cao Câu 19 Cây công nghiệp lâu năm trồng nhiều Đông Nam Bộ là A Điều B Cà phê C Cao su D Hồ tiêu Câu 20 Vấn đề quan trọng hàng đầu việc đẩy mạnh thâm canh trồng Đông Nam Bộ là A Thủy lợi B Phân bón C Bảo vệ rừng đầu nguồn D Phòng chống sâu bệnh Câu 21 Tỷ lệ dầu thô khai thác Đông Nam Bộ so với nước chiếm A 30 % B 45 % C 90 % 5Câu 22 Năm 2002, GDP vùng kinh tế trọng điểm nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm % GDP nước? biết năm 2002, GDP nước 534 375 tỉ đồng A 54,17% B 184,58% C 541,7% D 5,41% Câu 23 Vấn đề xúc Đông Nam Bộ là A Nghèo tài nguyên B Dân đông C Thu nhập thấp D Ô nhiễm môi trường Câu 24 Cây trồng sau không trồng vùng Đông Nam Bộ A Cao su B Chè C Cà phê D Điều Câu 25 Cây cao su trồng nhiều tỉnh A Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, Bình Dương B Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương C Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai D Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu Câu 26 Ngành công nghiệp Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở A TP Hồ Chí Minh, Biên Hịa, Bình Dương B TP Hồ Chí Minh, Biên Hịa, Vũng Tàu C TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai D Biên Hịa, Vũng Tàu, Bình Dương Câu 27 Ý không đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đơng Nam Bộ A Thành phố Hồ Chí Minh đầu mối giao thông quan trọng vùng B Vùng nhận đầu tư nước chiếm tỉ lệ cao nước C Cao su mặt hàng xuất mang lại giá trị cao D dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao 6A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang Câu 29 Trung tâm du lịch lớn Đông Nam Bộ nước là A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang Câu 30 Đơng Nam Bộ phát triển nhanh nhờ A Là trung tâm kinh tế phía Nam B Gần nhiều vùng giàu tiềm C Gần trung tâm nước Đông Nam Á D Nền nông nghiệp tiên tiến Câu 31 Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu Đông Nam Bộ nước là A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang Câu 32 Những ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động là A Dệt may B Điện C Hoá chất D Khai thác dầu Câu 33 Mặt hàng xuất hàng đầu Đông Nam Bộ là A Dầu thô B Thực phẩm chế biến C Than đá D Hàng nông sản Câu 34 Khó khăn vùng phát triển kinh tế 7B Đất đai màu mỡ, thời tiết thất thường C Ít khống sản, rừng tăng nguy nhiễm môi trường D Tài nguyên sinh vật hạn chế có nguy suy thối Câu 35 Đặc điểm không với vùng ĐNB A Dân cư đông đúc, mật độ dân số cao B Thị trường tiêu thụ hạn chế đời sống nhân dân mức cao C Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chun mơn, nghiệp vụ D Có sức hút mạnh mẽ với lao động nước Câu 36 Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là A TP Hồ Chí Minh, Biên Hịa, Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu C TP Hồ Chí Minh, Biên Hịa, Bình Dương D TP Hồ Chí Minh, Biên Hịa, Đồng Nai Câu 37 Các tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là A Bà Rịa - Vũng Tàu B Đồng Nai C Bình Dương D Tây Ninh Câu 38 Tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam khơng thuộc vùng Đơng Nam Bộ là A Đồng Nai B Bình Phước C Long An D Bình Dương Câu 39 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có tỉnh, thành phố? A B C D ĐÁP ÁN 1 10 811 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D C A D D C A 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 D A B D C B C B B D 31 32 33 34 35 36 37 38 39 9Website HOC247 cung cấp môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung giảng biên soạn công phu giảng dạy giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ sư phạm đến từ trường Đại học trường chuyên danh tiếng I. Luyện Thi Online - Luyên thi ĐH, THPT QG Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ Trường ĐH THPT danh tiếng xây dựng khóa luyện thi THPTQG các mơn Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học Sinh Học - Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn Ơn thi HSG lớp 9 luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán trường PTNK, Chuyên HCM LHP-TĐN-NTH-GĐ, Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An trường Chuyên khác Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo Thầy Nguyễn Đức Tấn. II. Khoá Học Nâng Cao HSG - Toán Nâng Cao THCS Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho em HS THCS lớp 6, 7, 8, yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập trường đạt điểm tốt kỳ thi HSG - Bồi dưỡng HSG Toán Bồi dưỡng phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia III. Kênh học tập miễn phí - HOC247 NET Website hoc miễn phí học theo chương trình SGK từ lớp đến lớp 12 tất các môn học với nội dung giảng chi tiết, sửa tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú cộng đồng hỏi đáp sôi động - HOC247 TV Kênh Youtube cung cấp Video giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa tập, sửa đề thi miễn phí từ lớp đến lớp 12 tất mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học Tiếng Anh Vững vàng tảng, Khai sáng tương lai Học lúc, nơi, thiết bi – Tiết kiệm 90% Học Toán Online Chuyên Gia - Xem thêm -Xem thêm 39 câu hỏi trắc nghiệm về Vùng Đông Nam Bộ có đáp án môn Địa lí 9,
Câu 1. Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ? A. Đây là vùng có dân số đông nhất cả nước. B. Đây là vùng kinh tế phát triển năng động nhât cả nước. C. Đây là vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước. D. Đây là vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước. Câu 2. Hiện nay việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu lớn về A. nguồn lao động. B. nguồn năng lượng. C. vấn đề lương thực. D. thị trường tiêu thụ. Câu 3. Cơ sở năng lượng ở Đông Nam Bộ đã từng bước được giải quyết nhờ A. hoàn toàn vào nguồn điện ở Tây Nguyên. B. nguồn điện ở Duyên hải Nam Trung Bộ cung cấp. C. phát triển nguồn điện và mạng lưới điện. D. phát triển điện nguyên tử và điện gió. Câu 4. Các vùng trồng cây ăn quả hàng đầu nước ta là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng. B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 5. Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh / thành phố nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 6. Hoạt động kinh tế biển ít có giá trị đối với nền kinh tế của Đông Nam Bộ là A. khai thác, chế biến dầu khí. B. giao thông vận tải biển. C. du lịch biển. D. nuôi trồng thuỷ sản. Câu 7. Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là A. áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất. B. nâng cao trình độ cho người lao động. C. tăng cường sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật. D. thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng cho năng suất cao hơn. Câu 8. Dựa vào Atlat trang 28, tỉ trọng GDP của từng vùng Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long so với GDP cả nước năm 2007 tương ứng là A. 29,3% và 14,6%. B. 30,3 % và 15,6%. C. 31,3 % và 16,6%. D. 32,3% và 17,6%. Câu 9. Mức tập trung sản xuất cây cao su cao nhất ở vùng A. Bắc Trung Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Tây Nguyên D. Đông Nam Bộ. Câu 10. Nói về tiêu chí của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ, ý kiến nào dưới đây không đúng? A. nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở đầu tư vốn, khoa học công nghệ. B. ưu tiên phát triển công nghiệp và dịch vụ. C. khai thác có hiệu quả các nguồn lực, duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao. D. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường. Câu 11. Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là A. hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới. B. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng. C. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu. D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí. Câu 12. Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là A. lao động. B. thuỷ lợi. C. giống cây trồng. D. bảo vệ rừng. Câu 13. Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do A. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư. C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài. D. lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại. Câu 14. Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ? A. Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác. B. Số dân vào loại trung bình. C. Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp. D. Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai ở nước ta. Câu 15. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là A. tài nguyên khoáng sản ít. B. đất đai kém màu mỡ. C. tài nguyên rừng nghèo. D. mùa khô kéo dài. Câu 16. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề A. phát triển cơ sở năng lượng. B. đa dạng hóa các loại hình phục vụ. C. xây dựng các công trình thủy lợi lớn. D. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải. Câu 17. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào không thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Bình Phước. B. Tây Ninh. C. Đồng Nai. D. Long An. Câu 18. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về tổng sản phẩm trong nước, giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị xuất khẩu là do A. có vị trí địa lí thuận lợi. B. nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng. C. thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài. D. khai thác hiệu quả các lợi thế của vùng. Câu 19. Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp Đông Nam Bộ là A. đầu tư, phát triển công nghiệp lọc – hóa dầu. B. phát triển hạ tầng giao thông vận tải và thông tin liên lạc. C. tăng cường cơ sở năng lượng và thu hút đầu tư nước ngoài. D. hiện đại hóa tam giác tăng trưởng công nghiệp Tp. Hồ Chí Minh – Biên Hòa – Vũng Tàu. Câu 20. Giải pháp có ý nghĩa hàng đầu trong khai thác lãnh thổ theo chiều sâu của nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là A. bảo vệ vốn rừng. B. thay đổi cơ cấu cây trồng. C. đa dạng hóa cơ cấu cây trồng. D. hoàn chỉnh mạng lưới thủy lợi. Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu 20 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chủ đề Đông Nam Bộ Địa lí 12 có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang để tải tài liệu về máy tính.
Vùng Đông Nam BộCâu hỏi trắc nghiệm Địa lí 9 có đáp ánTrắc nghiệm Địa lí 9 bài 31 Vùng Đông Nam Bộ bao gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm Địa lí có đáp án cho các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức được học trong bài 31 môn Địa lí 9 tập 2. Sau đây mời các em tham khảo luyện với các em học sinh, việc ôn tập lại kiến thức sau mỗi bài học trên lớp là rất quan trọng để ghi nhớ kiến thức đã học. Để giúp học sinh lớp 9 có tài liệu ôn tập môn Địa lí, VnDoc giới thiệu bộ bài tập Trắc nghiệm online Địa lí 9 với hệ thống câu hỏi trắc nghiệm theo bài, giúp các em ôn tập để học tốt môn Địa 1 Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Đông Nam Bộ bao gồm 6 tỉnh, thành phố. Đó là TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng 2 Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ A. Bình Dương, Bình Phước. B. TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu. C. Tây Ninh, Đồng Nai. D. Đồng Nai, Bình Dương. Câu 3 Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là A. Đât xám và đất phù sa B. Đất bazan và đất feralit C. Đất phù sa và đất feralit D. Đất bazan và đất xám Câu 4 Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển. B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường. C. Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường. D. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái. Câu 5 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao. B. Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao. C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ. D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước. Câu 6 Cho bảng số liệu sauMỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999Tỉ lệ dân số thành thị ở Đông Nam Bộ đã vượt quá mức A. 50 % B. 40 % C. 30 % D. 10 % Câu 7 Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo. B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn. C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An. D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng. Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo,… những di tích này có ý nghĩa lớn cho phát triển du địa Mỹ Sơn, Phố cổ Hội An ở Quảng Nam. → Duyên hải Nam trung 8 Cho bảng số liệuMỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999Chỉ số phát triển dân cư, xã hội ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước là A. Tỉ lệ người lớn biết chữ B. Tỉ lệ dân số thành thị C. Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị D. Tuổi thọ trung bình Câu 9 Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là A. Than B. Dầu khí C. Boxit D. Đồng Câu 10 Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là A. Biên Hòa B. Thủ Dầu Một C. TP. Hồ Chí Minh D. Bà Rịa – Vũng Tàu Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạnChia sẻ bởiNgày 07/02/2020 Tham khảo thêmTrắc nghiệm Reading tiếng Anh lớp 9 Unit 8 TourismTrắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 Unit 8 TourismTrắc nghiệm Writing tiếng Anh lớp 9 Unit 8 TourismTrắc nghiệm phát âm tiếng Anh OnlineĐỊA LÍ DÂN CƯBài 1 Cộng đồng các dân tộc Việt NamBài 2 Dân số và gia tăng dân sốBài 3 Phân bố dân cư và các loại hình quần cưBài 4 Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sốngĐỊA LÍ KINH TẾBài 6 Sự phát triển nền kinh tế Việt NamBài 7 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệpBài 8 Sự phát triển và phân bố nông nghiệpBài 9 Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sảnBài 11 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệpBài 12 Sự phát triển và phân bố công nghiệpBài 13 Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụBài 14 Giao thông vận tải và bưu chính viễn thôngBài 15 Thương mại và du lịchSỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔBài 17 Vùng Trung du và miền núi Bắc BộBài 18 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp theoBài 20 Vùng Đồng bằng sông HồngBài 21 Vùng Đồng bằng sông Hồng tiếp theoBài 23 Vùng Bắc Trung BộBài 24 Vùng Bắc Trung Bộ tiếp theoBài 25 Vùng duyên hải Nam Trung BộBài 26 Vùng duyên hải Nam Trung Bộ tiếp theoBài 28 Vùng Tây NguyênBài 29 Vùng Tây Nguyên tiếp theoBài 31 Vùng Đông Nam BộBài 32 Vùng Đông Nam Bộ tiếp theoBài 33 Vùng Đông Nam Bộ tiếp theoBài 35 Vùng Đồng bằng sông Cửu LongBài 36 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long tiếp theoBài 38 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển - ĐảoBài 39 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển - Đảo tiếp theoĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNGBài 41 Địa lí tỉnh thành phốBài 42 Địa lí tỉnh thành phố tiếp theoBài 43 Địa lí tỉnh thành phố tiếp theo
Mời các em học sinh và quý thầy cô tham khảo bộ câu hỏi trắc nghiệm Địa Lý 9 Bài 33 Vùng Đông Nam Bộ tiếp theo có đáp án được đội ngũ chuyên gia sưu tầm và biên soạn dưới đây. Bộ bài tập trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 33 Vùng Đông Nam Bộ tiếp theo Câu 1 Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là A. Vũng Tàu B. TP Hồ Chí Minh C. Đà Lạt D. Nha Trang Câu 2 Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ A. Là trung tâm kinh tế phía Nam. B. Gần nhiều vùng giàu tiềm năng. C. Gần trung tâm các nước Đông Nam Á. D. Nền nông nghiệp tiên tiến nhất. Câu 3 Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là A. Vũng Tàu B. TP Hồ Chí Minh C. Đà Lạt D. Nha Trang Câu 4 Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là A. Dầu thô B. Thực phẩm chế biến C. Than đá D. Hàng nông sản Câu 5 Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu. B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu. C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương. D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai. Câu 6 Các tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của Đông Nam Bộ là A. Tây Ninh B. Đồng Nai C. Bình Dương D. Long An Câu 7 Tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng không thuộc vùng Đông Nam Bộ là A. Đồng Nai B. Bình Phước C. Long An D. Bình Dương Câu 8 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 9 Cho bảng số liệu MỘT SỐ CHỈ TIÊU CỦA VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM SO VỚI CẢ NƯỚC. NĂM 2002 CẢ NƯỚC = 100% Giá trị xuất khẩu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với cả nước là A. Dưới 40% B. 40 - 50% C. 50 - 60% D. Trên 60% Đáp án bộ 9 câu hỏi Địa 9 Bài 33 trắc nghiệm Vùng Đông Nam Bộ tiếp theo Câu 1 Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là TP. Hồ Chí Minh. Các tuyến du lịch từ TP. Hồ Chí Minh đi Vũng Tàu, Đà Lạt, Nha Trang,… Đáp án B. Câu 2 Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh là nhờ Đông Nam Bộ là trung tâm kinh tế phía Nam, gần nhiều vùng giàu tiềm năng như Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long và gần như là trung tâm các nước Đông Nam Á. Đáp án D. Câu 3 TP. Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước. Đáp án B. Câu 4 Loại hình dịch vụ chiếm tỷ trọng cao nhất vùng và cả nước là xuất nhập khẩu. Một số mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ như dầu thô, thực phẩm chế biến, hàng may mặc, hàng nông sản nguyên liệu cho sản xuất,… Đáp án C. Câu 5 Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa và Vũng Tàu. Đáp án A. Câu 6 Các tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của Đông Nam Bộ là TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu. Đáp án D. Câu 7 Các tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của Đông Nam Bộ là TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu. Ngoài ra vùng kinh tế trọng điểm phía Nam còn có tỉnh Long An vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Đáp án C. Câu 8 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có 7 tỉnh, thành phố. Đó là TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu và Long An. Đáp án B. Câu 9 Giá trị xuất khẩu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với cả nước là trên 60% Năm 2002 là 60,3%. Đáp án D. ►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Bộ câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 33 Vùng Đông Nam Bộ tiếp theo có đáp án file PDF hoàn toàn miễn phí.
câu hỏi trắc nghiệm về vùng đông nam bộ