câu hỏi số 5 tập 26
Trắc nghiệm Bài tập Toán 5 Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án; Trắc nghiệm Bài tập Toán 5 Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân có đáp án; Trắc nghiệm Bài tập Toán 5 Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đáp án
CÂU HỎI ÔN TẬP NGHIÊN CỨU MARKETING1. Sai số trong quá trình chọn mẫu và cách khắc phục2. Lập kế hoạch nghiên cứu thị trường làm rõ (mục tiêu, đối tượng. phạm vi, phương pháp, dữliệu cần thu thập, phương pháp chọn mẫu)3. Công cụ nào được sử dụng trong thu thập
Bài tập Cực trị hàm số cơ bản, nâng cao có lời giải (18529 lượt thi) 21 câu trắc nghiệm: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số có đáp án (3384 lượt thi) 17 câu trắc nghiệm: Đường tiệm cận có đáp án (2973 lượt thi) 28 câu trắc nghiệm: Cực trị của hàm
Xem phim Câu Hỏi Số 5 - Tập 26. Phim Mới. Theo dõi. 4 năm trước. Xem Phim Câu Hỏi Số 5 Tập 31 - Tập cuối - Phim Việt Nam. Mphim.Org. 2:05.
Đề thi kiểm tra Vật lý - Thi thử THPT Quốc gia - 40 câu hỏi trắc nghiệm thuộc Tuyển tập đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lý cực hay có lời giải (Đề số 26)
motor matic tidak bisa distarter dan diengkol keras. Giải bài tập Toán lớp 2 Chương 2Luyện tập Bài tập 26 + 5 - Toán 2Nhằm giúp các em học sinh ôn tập kĩ hơn về Bài tập 26 + 5 trong chương 2 Toán lớp 2, VnDoc giới thiệu bài tập Bài tập Toán lớp 2 Bài tập 26 + 5, giúp các em rèn luyện, củng cố kiến thức môn Toán và thực hành được các kỹ năng một cách tốt nhất và hiệu quả tập Toán lớp 2 Bài tập 26 + 5 là bài tập trực tuyến, phụ huynh có thể hướng dẫn các con trực tiếp vào làm bài và kiểm tra kết quả ngay khi làm xong. Đề có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp các con hiểu cách làm bài đề và đáp án tại đây Bài tập Toán lớp 2 26 + Bài tập trắc nghiệmCâu 1 Kết quả của phép tính 36 + 7 là A. 43 B. 42 C. 40 D. 41 Câu 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm 58 + … = 64 để được kết quả đúng là A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 3 Tổng nào dưới đây cho kết quả lớn nhất? A. 87 + 6 B. 83 + 5 C. 78 + 12 D. 68 + 16 Câu 4 Kết quả của phép tính 76 + 5 là A. 82 B. 81 C. 83 D. 85 Câu 5 Hà có 38 cái bút. Hà có ít hơn Huệ 6 cái bút. Số bút Huệ có là A. 41 cái bút B. 42 cái bút C. 43 cái bút D. 44 cái bút II. Bài tập tự luậnBài 1 Đặt rồi tính15 + 6 =16 + 9 =26 + 7 =37 + 6 =36 + 9 =25 + 6 =42 + 6 =38 + 6 =58 + 6 =66 + 6 =Bài 2 Bạn Hà có cân nặng 26kg. Bạn Hùng nặng hơn bạn Hà 9kg. Hỏi bạn Hùng nặng bao nhiêu ki-lô-gam?Bạn Hùng nặng ............kgĐiền kết quả cuối cùng 35 Bạn Hùng nặng số ki-lô-gam là26 + 9 = 35 ki-lô-gamĐáp số 35kgBài 3 Điền dấu , = thích hợp vào chỗ chấm43 … 36 + 6 = 36 + 7 …. 36 + 9 = 47 + 6 …. 50 = 43 + 8 …. 46 + 5 = 51 … 46 + 5 = 35 + 9 …. 46 = Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn
Giải bài 26 Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân - Sách VNEN toán 5 tập 1 trang 69. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học. NỘI DUNG TRẮC NGHIỆMA. Hoạt động cơ bản1. Chơi trò chơi “xếp thẻ”.Bạn đang xem Bài tập toán lớp 5 bài 262. Thực hiện lần lượt các hoạt động saua. Hoàn thành bảng ghi tên các đơn vị đo độ dài saub. Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền kềc. Hoàn thành các nhiệm vụ sauTrả lờia. Bảng ghi tên các đơn vị đo độ dàikmhmdammdmcmmmb. Mối quan hệMỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn bị bé hơn liền sau đơn vị đo độ dài bằng $\frac{1}{10}$ bằng 0,1 đơn vị lớn hơn liền trước Điền vào chỗ chấm1km = 10hm 1hm = $\frac{1}{10}$km = 0,1hm1hm = 10dam 1dam = $\frac{1}{10}$hm = 0,1hm1m = 10dm 1dm = $\frac{1}{10}$m = 0,1m3. Đọc kĩ ví dụ sau và giải thích cho bạn nghe sgk4. Nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài thong dụng rồi viết vào vởTrả lời1km = 1000m 1m = $\frac{1}{1000}$km = 0,001km1m = 10 dm 1dm = $\frac{1}{10}$m = 0,1m1m = 100 cm 1cm = $\frac{1}{100}$m = 0,01m1m = 1000mm 1m = $\frac{1}{1000}$m = 0,001mb. Viết số thập phân thích hợp8m5dm = 8,5m 9m2cm = 9,02mKiến thức thú vịB. Hoạt động thực hànhCâu 1 Trang 71 VNEN toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấma. 4m 7dm = …. m 8m 9cm = ….. mc. 56m 13cm = …. m 3dm 28mm = …. dm => Xem hướng dẫn giải Câu 2 Trang 71 VNEN toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấma. 4m = ….km b. 3km 705m = …..kmc. 12km 68m = …..km d. 785m = ….km => Xem hướng dẫn giải Câu 3 Trang 71 VNEN toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm theo mẫua. 3,9m = ….. dm b. 1,36m = …… cmc. 2,93m = ….. cm d. 4,39m = …… cm => Xem hướng dẫn giải Câu 4 Trang 71 VNEN toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm theo mẫua. 465cm = ….. m b. 702cm = …… mc. 93cm = …… m d. 25dm = …… m => Xem hướng dẫn giải C. Hoạt động ứng dụngQuan sát hình vẽ sau => Xem hướng dẫn giải => Trắc nghiệm Toán 5 vnen bài 26 Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânTừ khóa tìm kiếm google giải bài 26 viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân trang 69 vnen toán 5, bài 26 sách vnen toán 5 tập 1, vnen toán 5 tập các môn học khác Giải sách giáo khoa lớp 5Giải tiếng Việt 5 tập 1Giải Tiếng Việt 5 tập 2Tuyển tập văn mẫu lớp 5Giải sgk toán lớp 5Tiếng anh 5 - Tập 1Tiếng anh 5 - Tập 2Toán tiếng Anh 5Lịch sử 5Giải sgk địa lí 5Đạo đức lớp 5Giải vở bài tập lớp 5Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 2Giải vở BT toán lớp 5 tập 1Giải vở BT toán lớp 5 tập 2Bài tập cuối tuần lớp 5 BT cuối tuần tiếng anh 5BT cuối tuần toán 5BT cuối tuần tiếng việt 5Giải VNEN lớp 5Toán VNEN lớp 5 tập 1Toán VNEN lớp 5 tập 2Tiếng Việt VNEN 5 tập 1Tiếng Việt VNEN 5 tập 2Khoa học VNEN lớp 5Lịch sử và địa lí VNEN lớp 5 Trắc nghiệm lớp 5Trắc nghiệm tiếng Việt 5Trắc nghiệm lịch sử 5Trắc nghiệm tiếng anh 5Trắc nghiệm toán 5Trắc nghiệm địa lí 5Tài liệu tham khảo lớp 5Các dạng toán lớp 5Toán cơ bản và nâng cao lớp 5Bình luận GiảiToán VNEN lớp 5 tập 1GIẢI VNEN TOÁN 5 TỪ BÀI 1 ĐẾN 15Bài 1 Ôn tập về phân sốBài 2 Ôn tập về so sánh hai phân sốBài 3 Phân số thập phânBài 4 Ôn tập các phép tính với phân sốBài 5 Hỗn sốBài 6 Hỗn số tiếp theoBài 7 Em ôn lại những gì đã họcBài 8 Em ôn lại những gì đã họcBài 9 Ôn tập về giải toánBài 10 Ôn tập và bổ sung về giải bài toán tỉ lệ thuậnBài 11 Ôn tập và bổ sung về giải bài toán tỉ lệ nghịchBài 12 Bảng đơn vị đo độ dàiBài 13 Bảng đơn vị đo khối lượngBài 14 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuôngBài 15 Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tíchGIẢI VNEN TOÁN 5 TỪ BÀI 15 ĐẾN 28Bài 16 Héc - taBài 17 Em ôn lại những gì đã họcBài 18 Em ôn lại những gì đã họcBài 19 Khái niệm số thập phânBài 20 Khái niệm số thập phân tiếp theoBài 21 Khái niệm số thập phân tiếp theoBài 22 Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânBài 23 Số thập phân bằng nhauBài 24 So sánh hai số thập phânBài 25 Em ôn lại những gì đã họcBài 26 Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânBài 27 Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânBài 28 Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânGIẢI VNEN TOÁN 5 TỪ BÀI 29 ĐẾN 43Bài 29 Em đã học được những gì?Bài 30 Cộng hai số thập phânBài 31 Tổng nhiều số thập phânBài 32 Trừ hai số thập phânBài 33 Ôn lại những gì đã họcBài 34 Nhân một số thập phân với một số tự nhiênBài 35 Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000....Xem thêm Tìm Hiểu Văn Bản Lặng Lẽ Sa Pa ", Đề Đọc Hiểu Lặng Lẽ Sa PaBài 36 Em ôn lại những gì đã họcBài 37 Nhân một số thập phân với một số thập phânBài 38 Em ôn lại những gì đã họcBài 39 Em ôn lại những gì đã họcBài 40 Chia một số thập phân cho một số tự nhiênBài 41 Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000....Bài 42 Em ôn lại những gì đã họcBài 43 Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânGIẢI VNEN TOÁN 5 TỪ BÀI 44 ĐẾN 57Bài 44 Chia một số tự nhiên cho một số thập phânBài 45 Chia một số thập phân cho một số thập phânBài 46 Em ôn lại những gì đã họcBài 47 Ôn lại những gì em đã họcBài 48 Tỉ số phần trămBài 49 Giải toán về tỉ số phần trămBài 50 Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theoBài 51 Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo 2Bài 52 Em ôn lại những gì đã họcBài 53 Ôn lại những gì đã họcBài 54 Sử dụng máy tính bỏ túiBài 55 Hình tam giácBài 56 Diện tích hình tam giácBài 57 Em đã được học những gì?=> Giải toán VNEN lớp 5 tập 2
Giải bài tập Toán lớp 2 Chương 2Bài tập Toán lớp 2 26 + 5 là tài liệu do VnDoc biên soạn với các bài tập Toán lớp 2 cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập các dạng Toán lớp 2 đạt kết quả tốt nhất, góp phần củng cố thêm kiến thức của các tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 2, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 2 sau Nhóm Tài liệu học tập lớp 2. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các quyền thuộc về cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương Lý thuyết cần nhớ về phép toán 26 + 5+ Phép cộng 26 + 5Đặt tính+ Hàng đơn vị 6 cộng với 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1+ Hàng chục 2 cộng với 0 bằng 2, thêm 1 nhớ ở hàng đơn vị, được 3, viết 3B. Bài tập vận dụng về phép toán 26 + 5I. Bài tập trắc nghiệmCâu 1 Kết quả của phép tính 36 + 7 làCâu 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm 58 + … = 64 để được kết quả đúng làCâu 3 Tổng nào dưới đây cho kết quả lớn nhất?A. 87 + 6B. 83 + 5C. 78 + 12D. 68 + 16Câu 4 Kết quả của phép tính 76 + 5 làCâu 5 Hà có 38 cái bút. Hà có ít hơn Huệ 6 cái bút. Số bút Huệ có làA. 41 cái bútB. 42 cái bútC. 43 cái bútD. 44 cái bútII. Bài tập tự luậnBài 1 Đặt rồi tính15 + 626 + 736 + 942 + 658 + 616 + 937 + 625 + 638 + 666 + 6Bài 2 Bạn Hà có cân nặng 26kg. Bạn Hùng nặng hơn bạn Hà 9kg. Hỏi bạn Hùng nặng bao nhiêu ki-lô-gam?Bài 3 Điền dấu , = thích hợp vào chỗ chấm43 … 36 + 647 + 6 …. 5051 … 46 + 536 + 7 …. 36 + 943 + 8 …. 46 + 535 + 9 …. 46C. Lời giải bài tập về phép toán 26 + 5I. Bài tập trắc nghiệmCâu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5AAABDII. Bài tập tự luậnBài 1 Học sinh tự đặt phép tính rồi tính15 + 6 = 2126 + 7 = 3336 + 9 = 4542 + 6 = 4858 + 6 = 6416 + 9 = 2537 + 6 = 4325 + 6 = 3138 + 6 = 4466 + 6 = 72Bài 2Bạn Hùng nặng số ki-lô-gam là26 + 9 = 35 ki-lô-gamĐáp số 35kgBài 343 > 36 + 647 + 6 > 5051 = 46 + 536 + 7 < 36 + 943 + 8 = 46 + 535 + 9 < 46-Như vậy, đã gửi tới các bạn Bài tập Toán lớp 2 26 + 5. Ngoài ra, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 2 nâng cao và bài tập môn Toán lớp 2 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.
Giải bài tập Toán lớp 5 tập 1Toán lớp 5 trang 26, Toán lớp 5 trang 27 phần Giải bài tập 1, 2, 3, 4 Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông giúp các em học sinh hiểu tên gọi, kí hiệu và quan hệ các đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. Bài trước Toán lớp 5 trang 24, 25 Luyện tập bảng đơn vị đo khối lượng - độ dàiToán lớp 5 trang 26, 271. Giải Toán lớp 5 trang 26 tập Toán lớp 5 trang 26 bài Toán lớp 5 trang 26 bài Toán lớp 5 trang 26 bài Toán lớp 5 trang 27 bài 42. Lý thuyết Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông lớp 53. Trắc nghiệm Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông4. Bài tập Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông1. Giải Toán lớp 5 trang 26 tập 1Đáp án và Hướng dẫn giải bài 1, 2, 3 trang 26; bài 4 trang 27 SGK Toán 5. Các em học sinh so sánh đối chiếu với kết quả bài làm của mình sau đây nhé. Toán lớp 5 trang 26 bài 1Đọc các số đo diện tích105dam2, 32600dam2, 492hm2, pháp giảiĐọc số đo trước rồi sau đó đọc tên đơn vị đo diện án và hướng dẫn giải bài 1105dam2 Một trăm linh năm đề-ca-mét Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét vuông.>> Tham khảo thêm đáp án Đọc các số đo diện tích.. Toán lớp 5 trang 26 bài 2Viết các số đo diện tícha Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét Sáu trăm linh ba héc-tô-mét Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét pháp giảiViết số đo trước rồi sau đó viết tên đơn vị đo diện án và hướng dẫn giải bài 2a Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông 271dam2 b Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông 18954dam2c Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông 603hm2d Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông 34 620hm2.>> Tham khảo thêm đáp án Viết các số đo diện tích ... Toán lớp 5 trang 26 bài 3a Viết số thích hợp vào chỗ chấm2dam2 =... m2200m2 = ... dam212hm2 5dam2 = ... dam23dam215m2 = ... m230hm2 = ... dam2760m2 = ...dam2 ... Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm1m2 = ... dam2 1dam2 = ... hm23m2 = ... dam2 8dam2 = ... hm227m2= ... dam2 15dam2 = ... pháp giải Áp dụng các cách đổi1dam2 = 100m2 hay 1m2 = dam2;1hm2 = 100dam2 hay 1dam2 = án và hướng dẫn giải bài 32dam2 =200 m2200m2 = 2 dam212hm2 5dam2 = 1205 dam23dam215m2 = 315 m230hm2 = 3000 dam2760m2 = 7dam2 60 = dam2 1dam2 = hm23m2 = dam2 8dam2 = hm227m2= dam2 15dam2 = hm2.>> Tham khảo thêm đáp án a Viết số thích hợp vào chỗ chấm 2dam2 =... m2 ...Chuyên mục Toán lớp 5 có lời giải đầy đủ cho từng bài học SGK cũng như VBT trong năm học. Các em học sinh có thể lựa chọn lời giải phù hợp cho từng bộ sách trong chương trình câu hỏi về học tập, giáo dục, giải bài tập của bạn tại chuyên mục Hỏi đáp của VnDocHỏi - ĐápTruy cập ngay Hỏi - Đáp học Toán lớp 5 trang 27 bài 4Viết các số đo sau dưới dạng số đo bằng đề-ca-mét vuônga 5dam2 23m2b 16dam2 91m2 c 32dam2 pháp giải- Dựa vào cách đổi 1dam2 = 100m2 hay 1m2 = Quan sát ví dụ mẫu để làm các câu còn án và hướng dẫn giải bài 4a 5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2b 16dam2 91m2 = 16dam2 + dam2c 32dam2 5m2 = 32dam2 + dam2>> Tham khảo thêm đáp án Viết các số đo sau dưới dạng số đo bằng đề-ca-mét ... Bài tiếp theo Toán lớp 5 trang 28, 29 Mi-li-mét vuông - Bảng đơn vị đo diện tích - Luyện tập2. Lý thuyết Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông lớp 5Đề-ca-mét vuôngĐề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài vuông viết tắt là vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông = 100m2Héc-tô-mét vuông Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài vuông viết tắt là vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông = 100dam2 = 10000m2Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất, người ta còn dùng đơn vị viết tắt là = 1hm21ha = 10000m2>> Tham khảo chi tiết Lý thuyết Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông. Héc-ta3. Trắc nghiệm Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuôngTrắc nghiệm Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông tổng hợp các kiến thức từ cơ bản đến nâng cao. Toàn bộ các câu hỏi bám sát chương trình học trên lớp Toán lớp 5 Chương 1 Ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán liên quan đến tỉ lệ. Bảng đo đơn vị diện tích. Mời các em học sinh cùng luyện tập và làm bài kiểm tra kết quả chi Bài tập Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuôngCùng VnDoc luyện tập Đề ca mét vuông, héc tô mét vuông thông qua bài giải bài tập SGK Toán 5, VNEN chi tiết dưới đây để quá trình giải toán lớp 5 và ứng dụng ôn luyện học tập của các em tốt Toán lớp 5 VNEN Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuôngGiải Vở luyện tập Toán lớp 5 tập 1 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuôngGiải vở bài tập Toán 5 bài 24 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuôngGiải bài tập trang 26, 27 SGK Toán 5 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông bao gồm 4 câu hỏi có phương pháp giải và lời giải chi tiết cho từng dạng bài tập cho các em học sinh tham khảo, nắm được cách giải các dạng toán số đo diện tích, bài tập liên quan đến Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông, ôn tập chuẩn bị cho các bài thi giữa và cuối học kì 1 lớp 5. Các lời giải này sẽ giúp các em học sinh học tốt môn Toán hơn. Đồng thời, lời giải hay bài tập toán lớp 5 này sẽ giúp các em biết được quan hệ giữa đề-ca-mét vuông với mét vuông, đề-ca-mét vuông và héc-tô-mét vuông vận dụng vào từng bài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 lớp 5 và đề thi học kì 2 lớp 5 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 5 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em học sinh cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn các bạn tham khảo thêm các bài giải môn Toán lớp 5Giải bài tập trang 23, 24 SGK Toán 5 Ôn tập Bảng đơn vị khối lượngGiải bài tập trang 24, 25 SGK Toán 5 Luyện tập bảng đơn vị đo khối lượng - độ dàiGiải bài tập trang 29, 30 SGK Toán 5 Héc-ta - Luyện tập Héc-ta
Có 2 cách xếp 4 hình lập phương nhỏ cạnh 1cm thành 1 hình hộp chữ nhật, đó là xếp thành hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng đều là 1cm và chiều cao 4cm tức là 4 hình lập phương cạnh 1cm xếp chồng lên nhau; hoặc xếp thành hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng và chiều cao đều là 1cm tức là 4 hình lập phương cạnh 1cm xếp liền nhau theo hàng ngang Vậy chọn B- Mod Toán lớp 5 HỌC247
câu hỏi số 5 tập 26