cách đọc mã lỗi máy giặt electrolux

Hướng dẫn cách đọc mã lỗi máy giặt Electrolux ở máy khi không có màn hình hiển thị. 3.1 Bước 1: Vào chế độ chẩn đoán máy giặt Electrolux; 3.2 Bước 2: Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux; 3.3 Bước 3: Xóa mã lỗi máy giặt Electrolux; 4 4. Khi nào thì nên test lỗi máy giặt? 5 5 Cách test mã lỗi máy giặt Electrolux và Cách xóa mã lỗi máy giặt Electrolux. Cách test. start và một phím gần nhất) → chờ chương trình chạy 15s→ tiếp theo xoay 10 lần hoặc ấn phím mode 10 lần (Cách xóa mã lỗi máy giặt Electrolux. Khi ta thực hiện các bước test lỗi xong và xuấtt 2Nguyên nhân và cách khắc phục tình trạng máy giặt không chạy. Có rất nhiều nguyên do khiến chiếc máy giặt của bạn không hoạt động giải trí và phần đông chúng không đến từ lỗi của nhà phân phối và lại do thói quen sử dụng của tất cả chúng ta. Mã này là một trong những mã lỗi máy giặt Electrolux thường gặp vì rất thường xuyên đóng cửa không đúng cách. Lỗi E40 của máy giặt Electrolux là lỗi chung chung không đóng được. Electrolux là một trong những hãng máy giặt được nhiều người ưa chuộng sử dụng hiện nay, do các tính năng vượt trội ở từng phiên bản máy khác nhau. motor matic tidak bisa distarter dan diengkol keras. Máy giặt Electrolux được yêu thích bởi giá thành phải chăng mà chất lượng lại mã lỗi máy giặt Electrolux có tác dụng giúp người dùng nhận diện lỗi và biết cách khắc phục. Bài viết sau sẽ giúp bạn hiểu hơn về các mã lỗi máy giặt mã lỗi xuất hiện trên máy giặt Electrolux thường là EC, E10, ,E11, E38, E13, E21, E22, E31, E32, E33, E34, E36, E37, E35,E40, E41, E42, E43, E44, E45, E51, E53, E54, E55, E56, E61 – E71, E62 – E72, E64, E66, E73, E84, E90, E91, E92, E93, E94, E95,EF1,EF2,EF3,E20,E1,E2,E3,E5,E7,E4,EHO…Lưu ý Chúng tôi xin khuyến cáo đến các bạn khi đọc bài viết này. Những lỗi thông thường các bạn có thể làm theo hướng dẫn mà chúng tôi đã gợi ý. Còn các lỗi về board mạch và động cơ các bạn không nên tự ý kiểm tra và sữa chữa, điều này sẽ gây mất an toàn cho bạn và những người thân trong gia vì tự sửa trong khi bạn không có chuyên môn thì hãy gọi ngay dịch vụ sửa máy giặt của chúng tôi để được hỗ trợ và tư vấn bạn một cách nhanh LỗiNguyên nhânHướng giải quyết1E10, ,E11, E38– Lỗi đường cấp nước lâu– Vòi nước bị đóng– Ống nạp nước bị đè hoặc xoắn lại, làm nước bị nghẽn– Bộ lọc của ống nạp nước bị tắt, nghẽn– Cửa máy giặt không được đóng đúng cách– Mở vòi nước nếu vòi nước bị đóng– Kiểm đầu nối ống nạp, tình trạng của ống nạp, làm thẳng và đặt ống nạp ở địa hình bằng phẳng, gỡ các vật nặng đè lên ống nạp để ống hoạt động bình thường– Tiến hành vệ sinh bộ lọc của ống nạp nước để tránh tình trạng, tắt, nghẽn và giúp nước lưu thông dễ dàng– Kiểm tra và đóng nắp máy giặt đúng cách, chắc chắn201Lỗi board mạch điều khiển kiểm tra lại board mạch3E13, E21, E22Lỗi thoát nước 4E31, E32, E33, E34, E36, E37Lỗi đường phao áp lực 5E35Lỗi mức nước quá cao , van cấp nước không ngắt nướcKiểm tra nguồn nước6E40, E41, E42, E43, E44, E45Lỗi đường công tắc cửaCửa không đóng chặt hoặc chưa đóngHãy đóng cửa lại một cách chắn chắn trước khi bắt đầu giặt7E51, E53– Lỗi đường động cơ– Động cơ tăng dòng điện bất thường. Có thể động cơ sắp cháy Kiểm tra động cơ nếu cần phải thay thế8E54Lỗi động cơ tăng dòng 9E55Động cơ không hoạt động Kiểm tra lại động cơ và board mạch điều khiển động cơ10E56Lỗi động cơ không chạy , bộ đếm từ hư 11E61 – E71Lỗi điện trở đốt nóng , cảm biến nhiệt độ nước Kiểm tra sợi đun nước nóng và xử lý12E62 – E72Lỗi nước quá nóng 13E64, E66, E73Lỗi cảm biến sấy nóng Kiểm tra cảm biế sấy nóng và xử lý14E84Lỗi bơm lưu thông Kiểm tra bơm nước xả15E90, E91, E92, E93, E94, E95Lỗi đường truyền board chính và board hiển thị , lỗi phần mềm board Kiểm tra board mạch bị hư gì sau đó khắc phục16EF1Thời gian xã nước quá dài 17EF2Lỗi bọt xà phòng 18EF3Lỗi rò rỉ nước 19E20-Do ống xả nước bị đè hoặc bị xoắn-Bơm xả bị tắt nghẽn– Kiểm tra đầu nối ống xả, tháo bỏ vật đè lên ống xả, giữ ống xả ngay ngắn, không xoắn để có thể hoạt động ổn định– Tiến hành vệ sinh bộ lọc tách nước để tránh tình trạng máy bơm xả bị tắt nghẽn20 E1– Có thể ống dẫn chưa được nối vào vòi nước, hoặc bị rơi ra ngoài– Nguồn cung cấp nước của bạn có thể có trục trặc, ống nước bị nghẽn hoặc hư hỏng– Bạn kiểm tra và mở lại van cấp nước.– Chùi rửa sạch sẽ van, ống dẫn E2Mực nước trong máy có thể đổ quá đầy hoặc mực nước không đúng như yêu cầuBạn bấm nút Power Mở/Tắt để máy hoạt động lại bình thường22 E3 Có thể máy bị mở ra trong quá trình giặt, sấy, hoặc vắtBạn kiểm tra và đóng nắp máy lại cẩn thận22 E5Có thể ống xả nước đặt quá caoỐng xả bị hư hoặc bị nghẹtKiểm tra lại ống xả sau đó mở và đóng nắp máy giặt lại để máy hoạt động lại bình thường23 E7Khi máy ở chế độ “An toàn cho trẻ em” nắp máy không được đóng kỹ, máy sẽ ngừng hoạt động Bạn nên kiểm tra và đóng nắp máy lại kỹ càng hoặc kiểm tra và tắt chế độ an toàn trẻ em24 E4– Có thể bạn đóng cửa máy giặt chưa được kỹ– Cũng có thể máy được đặt không cân bằng với mặt đất– Quần áo đặt không cân bằng trong lồng giặt– Điều chỉnh máy cân bằng với mặt đất– Bạn sắp xếp quần áo trong lồng giặt thật cân bằng25 EHO Điện áp chưa ổn định Kiểm tra lại điện áp26ECLỗi không tảiKiểm tra mô tơ và bo mạch điều khiển27 28 29 30 Cách đọc mã lỗi máy giặt Electrolux ở máy không có màn hình hiển thịBước 1 Hướng dẫn vào chế độ chẩn đoán máy giặt ElectroluxĐể vào chế độ chuẩn đoán, ta làm như sau Tắt máy, bấm và giữ đồng thời 2 nút STAR/PAUSE và một phím trước đó, xoay núm trọn chương trình đến vị trí thứ nhất theo chiều kim đồng vòng 2 giây, máy sẽ vào chế độ chuẩn đoán. Lúc đó ta thấy các đèn LED sáng tuần tự chạy trên mặt điều khiển. Để thoát ra khỏi chế độ chuẩn đoán hãy TẮT MÁY > MỞ MÁY >TẮT MÁY LẦN NỮA là OKBước 2 Đọc mã lỗi máy giặt Vào xem mã lỗi Sau khi đã vào chế độ chuẩn đoánQuay núm vặn chương trình theo chiều kim đồng hồ đến vị trí thứ 10Mã lỗi sau cùng gần nhất sẽ được hiển thị .Để xem mã lỗi trước đó ,hãy nhấn nút bên trái của nút STAR/PAUSEĐể trở về mã lỗi sau cùng ,bấm nút STAR/PAUSEB. Cách đọc mã với Model có LCD Mã lỗi hiển thị trên LCD rồi đối chiếu với bảng mã lỗi ở phía trên để tìm lý do hư hỏng .Đối với Model không có LCD Mã lỗi sẽ hiển thị qua đèn chớp trên nút STAR/PAUSE Đèn chớp Đỏ và Xanh giây sáng , giây tắt, giây nghỉ .Đèn Xanh trên nút STAR/PAUSE hiển thị số thư 2 của mã Đỏ trên nút STAR/PAUSE hiển thị số thứ nhât của mã lỗiLưu ý Chữ E tượng trưng cho Error có nghĩa là mã lỗi O hiển thịSố thứ nhất trong mã lỗi là Hexa hệ 16 nghĩa là 10 Lần chớp đọc là A11 lần chớp đọc là B12 lần chớp đọc là C13 Lần chơp đọc là D14 lần chớp đọc là E15 lần chớp đọc là FBước 3 Xóa mã lỗi máy giặt ElectroluxSau khi khắc phục lỗi phải xóa hết mã lỗi ,thì máy mới hoạt động bình thường trở lại .Vào chế đọ chuẩn đoán và vặn nút xoay về vị trí số 10 Đọc mã lỗi Bấm và giữ hai nút STAR/PAUSE và nút tùy chọn bên trái .Giữ cho đến khi đèn LED trên nút STAR/PAUSE ngừng chớp ít nhất 5 giâyTrên đây là những gì bạn cần biết về bảng mã lỗi máy giặt Electrolux. Hy vọng bạn sẽ học được cách khắc phục những lỗi dựa trên bảng mã lỗi máy giặt Electrolux đơn giản và nhanh chóng nhất. Chúc bạn thành công! Xin chào, có phải máy giặt electrolux của bạn dang gặp sự cố và hiện các Mã lỗi nhưng bạn chưa biết ý nghĩa của nó. MyDienlanh chuyên cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị Điên lạnh giúp bạn tìm hiêu các nguyên nhân xuất hiện Mã Lỗi. Bảng tóm tắt ngắn gọn về tất cả các mã lỗi Máy Giặt Electrolux và nguyên nhân có thể xảy ra đối với từng lỗi được trình bày bên dưới. Biểu đồ khắc phục sự cố cho tất cả các lỗi được trình bày trên các trang số vấn đề là do thiếu bảo trì đơn giản hoặc sơ suất, có thể được giải quyết dễ dàng mà không cần gọi kỹ sư. Trước khi liên hệ với Trung tâm Bảo hành tại địa phương của bạn, vui lòng kiểm tra nguyên nhân có thể gây ra sự cố và giải pháp được liệt kê bên dưới. Khi sự cố đã được loại bỏ, hãy nhấn nút Bắt đầu / Tạm dừng để khởi động lại chương trình. Nếu sau tất cả các lần kiểm tra, sự cố vẫn tiếp diễn, hãy liên hệ với Trung tâm bảo hành địa phương của chữa Máy giặt-máy sấy Electrolux không khởi độngNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápCửa vẫn chưa đóng. Mã lỗi E40 => Đóng cửa chắc cắm không được cắm đúng vào ổ điện. => Cắm phích cắm vào ổ có điện tại ổ cắm. => Vui lòng kiểm tra việc lắp đặt điện trong nước của di chuột Start / Pause chưa được nhấn. => Nhấn bàn di chuột Start / Pause.“Bắt đầu trì hoãn” đã được chọn. => Nếu đồ giặt cần được giặt ngay lập tức, hãy hủy bỏ “Bắt đầu trì hoãn”.Nguồn cung cấp chính không ổn định. Nếu EH0 xuất hiện trên màn hình. => Chờ cho đến khi nguồn cung cấp chính ổn định. Thiết bị sẽ tự động khởi chữa Máy Giặt Electrolux không cấp nước báo lỗi E10, E11,E12Nguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápVòi nước đã đóng. Mã lỗi E10 => Mở vòi dẫn nước vào bị bẹp hoặc gấp khúc. Mã lỗi E10 => Kiểm tra kết nối ống đầu lọc trong ống dẫn nước vào bị tắc. Mã lỗi E10 => Vệ sinh bộ lọc ống dẫn nước không được đóng đúng cách. Mã lỗi E40 => Đóng cửa chắc chắn. Sữa chữa Máy giặt electrolux đầy rồi hết ngay lập tứcNguyên nhân có thể xảy ra => Giải pháp Đầu cuối của ống thoát nước quá thấp. Mã lỗi E10 => Tham khảo đoạn liên quan trong phần “thoát nước”.ESữa chữa Máy Giặt Electrolux không thoát nước và / hoặc Bơm không quay, mã lỗi máy giặt Electrolux E20, E21,E22Nguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápỐng thoát nước bị bẹp hoặc gấp khúc. Mã lỗi E20 => Kiểm tra kết nối ống thoát bơm thoát nước bị tắc. Mã lỗi E20 => Vệ sinh bộ lọc chọn “Rinse Hold” đã được chọn. => Nhấn Start / Pause touchpad để xả nước hoặc chọn chương trình giặt không được phân bổ đều trong lồng giặt. => Tạm dừng máy và phân phối lại đồ giặt theo cách thủ chữa Máy Giặt Có chảy nước trên sànNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápĐã sử dụng quá nhiều bột giặt hoặc chất tẩy rửa không phù hợp tạo quá nhiều bọt. => Giảm lượng chất tẩy rửa và sử dụng đúng loại chất tẩy tra xem có bất kỳ rò rỉ nào từ một trong các phụ kiện ống đầu vào hay không. Không phải lúc nào cũng dễ dàng nhận thấy điều này vì nước chảy xuống vòi; kiểm tra xem nó có bị ẩm không. => Kiểm tra kết nối ống dẫn nước thoát nước bị hỏng. => Dịch vụ cuộc Giặt không sạch quần áo, Kết quả giặt không đạt yêu cầuNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápĐã sử dụng quá ít chất tẩy rửa hoặc chất tẩy rửa không phù hợp. => Tăng lượng chất tẩy rửa hoặc sử dụng chất tẩy rửa khác vết bẩn cứng đầu chưa được xử lý trước khi giặt. => Sử dụng các sản phẩm thương mại để xử lý các vết bẩn cứng độ chính xác đã không được chọn. => Kiểm tra xem bạn đã chọn đúng nhiệt độ nhiều đồ giặt. => Giảm máy Giặt Electrolux Không Mở Cửa, kẹt Cửa. E40, E41, E42Nguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápChương trình vẫn đang chạy. => Chờ đến cuối chu nước trong lòng giặt. => Bạn phải xả hết nước để mở cố này có thể do thiết bị bị hỏng. => Liên hệ với Dịch vụ. Nếu bạn cần mở cửa, vui lòng đọc kỹ “Mở cửa khẩn cấp” ở trang tiếp Máy rung lắc hoặc ồn àoNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápCác bu lông vận chuyển và bao bì vẫn chưa được tháo ra. => Kiểm tra cài đặt chính xác của thiết đỡ chưa được điều chỉnh. => Kiểm tra mức độ chính xác của thiết giặt không được phân bổ đều trong lồng giặt. => Tạm dừng máy và phân phối lại đồ giặt theo cách thủ rất ít đồ giặt trong lồng giặt. => Nạp thêm đồ không ổn định, vd. sàn gỗ. => Tham khảo đoạn liên quan trong phần “Định vị”.Sự cố Thời gian chu kỳ lâu hơn thời gian hiển thịNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápChất tẩy rửa quá liều lượng. => Giảm lượng bột giặt hoặc sử dụng loại mất thăng bằng. => Phân phối lại đồ giặt theo cách thủ công trong lồng giặt và bắt đầu lại giai đoạn cố Chu kỳ ngắn hơn thời gian hiển thịNguyên nhân có thể xảy ra => Giải pháp Máy đã tính thời gian mới theo khối lượng đồ máy Giặt Quay bắt đầu muộn hoặc máy không quayNguyên nhân có thể => Giải pháp Thiết bị phát hiện mất cân bằng điện tử đã cắt do đồ giặt không được phân bổ đều trong lồng giặt. Đồ giặt được phân phối lại bằng cách quay ngược lại lồng giặt. Điều này có thể xảy ra vài lần trước khi sự mất cân bằng biến mất và quá trình quay bình thường có thể tiếp tục. Nếu sau 10 phút, đồ giặt vẫn chưa được phân bổ đều trong lồng giặt, máy sẽ không quay. Trong trường hợp này, hãy phân phối lại tải theo cách thủ công và chọn chương trình Máy Giặt phát ra tiếng ồn bất thườngNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápMáy không được cài đặt đúng cách. => Đảm bảo rằng mức độ của thiết bị là chính xác. Tham khảo “Cài đặt”.lục các bu lông hoặc bao bì chưa được tháo ra. => Đảm bảo rằng bao bì và / hoặc bu lông vận chuyển đã được tháo ra. Tham khảo “Mở gói”.Tải có thể quá nhỏ. => Thêm nhiều đồ giặt hơn vào lồng cố Không nhìn thấy nước trong lòng GiặtNguyên nhân có thể xảy ra => Giải pháp Máy móc theo công nghệ hiện đại hoạt động rất tiết kiệm, sử dụng rất ít nước mà không ảnh hưởng đến hiệu cố Thời gian hiển thị bị tạm dừng ở cuối chu kỳ sấy trong hơn 30 phútNguyên nhân có thể xảy ra => Giải pháp Máy đang tối ưu hóa chu trình sấy theo loại đồ giặt và khối lượng đồ giặt. Nó sẽ khác nhau đối với từng loại vải vì độ hút nước là khác nhau. => Đây là hành vi bình thường của máy và không phải là nguyên nhân đáng lo ngại vì nó không ảnh hưởng đến hiệu suất của cố Máy không khô hoặc sấy không đúng cáchNguyên nhân có thể xảy ra => Giải pháp“Thời gian khô” hoặc độ “Khô” chưa được chọn. => Chọn thời gian sấy hoặc mức độ nước không được bật. Mã lỗi E10 => Mở vòi lọc thoát nước bị tắc. Mã lỗi E20 => Vệ sinh bộ lọc quá tải. => Giảm khối lượng đồ giặt trong lồng trình sấy, thời gian hoặc mức độ khô đã chọn không phù hợp với đồ giặt. => Lựa chọn chương trình sấy, thời gian hoặc mức độ khô phù hợp cho đồ giặt electrolux báo lỗi e90 Bo Mạch phím dang bị ẩm loạn Mạch Tháo Bo mạch ra vệ sinh và sấy Mã lỗi Máy giặt đây là bảng mã lỗi máy giặt Electrolux chi tiết để bạn có thể dựa vào để chuẩn đoán sửa chữa một cách nhanh chóng và chính LỗiNguyên Nhân & Sửa ChữaE11 Khó khăn trong việc đổ đầy nước để rửa. Vòi bị đóng hoặc áp suất nước quá thấp; Ống thoát nước đặt không đúng vị trí; Van điện từ nạp nước bị lỗi; Rò rỉ từ mạch nước trên công tắc áp suất; Công tắc áp suất bị lỗi; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị Khó khăn trong việc đổ đầy nước để làm khô. Vòi bị đóng hoặc áp suất nước quá thấp; Ống thoát nước đặt không đúng vị trí; Van điện từ nạp nước bị lỗi; Rò rỉ từ mạch nước trên công tắc áp suất; Công tắc áp suất bị lỗi; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị rỉ nước. Ống thoát nước đặt sai vị trí; nguồn điện không đủ áp suất; điện từ điền đầy nước bị lỗi; rò rỉ / tắc nghẽn mạch thủy lực công tắc áp suất; công tắc áp suất bị giặt không thoát nướcE21Khó khăn trong việc thoát nước để giặt. Ống thoát nước bị gấp khúc / bị tắc / đặt không đúng vị trí; Bộ lọc nước thải bị tắc / bẩn; Bơm xả bị lỗi; Công tắc áp suất bị lỗi; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị Khó khăn trong việc thoát nước để làm khô. Ống thoát nước bị gấp khúc / bị tắc / đặt không đúng vị trí; Bộ lọc nước thải bị tắc / bẩn; Bơm xả bị lỗi; Công tắc áp suất bị lỗi; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị Bơm xả triac bị lỗi. Bơm xả bị lỗi; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị Lỗi trong mạch “cảm biến” của triac bơm xả tín hiệu đầu vào sai vào bộ vi xử lý PCB bị tắc áp suất điện tử bị lỗi mạch tần số của tín hiệu công tắc áp suất vượt quá giới hạn Công tắc áp suất điện tử; Hệ thống dây điện; PCB bị chuẩn sai công tắc áp suất điện tử Công tắc áp suất điện tử tạo ra tín hiệu với tần số không ổn định trong giai đoạn xả. Ống thoát nước bị gấp khúc / bị tắc / đặt không đúng vị trí; Bộ lọc nước thải bị tắc / bẩn; Bơm xả bị lỗi; Rò rỉ từ mạch nước trên công tắc áp suất; Công tắc áp suất; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị tràn. Điện từ điền đầy nước bị lỗi; Rò rỉ từ mạch nước trên công tắc áp suất; công tắc áp suất bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị áp suất bị chặn mực nước không thay đổi trong ít nhất 30 giây trong khi trống quay Đai dẫn động động cơ bị hỏng; Công tắc áp suất mạch thủy lực bị thống sưởi ấm cao. rơ le cảm biến bị lỗi tín hiệu đầu vào cho bộ vi xử lý luôn là 0V hoặc 5V PCB bị Cửa mở sau 15 giây Khóa liên động cửa bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị Các vấn đề về đóng cửa. Khóa liên động cửa bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị liên động cấp nguồn triac bị lỗi. Khóa liên động cửa bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị Lỗi mạch cảm biến khóa liên động cửa triac. PCB bị Mạch cảm biến khóa liên động cửa triac bị lỗi tín hiệu đầu vào sai vào bộ vi xử lý PCB bị có tín hiệu từ máy phát đo tốc độ động cơ. Động cơ bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị tần đang tạo ra quá nhiều dòng điện > 15A. Hệ thống dây động cơ-Biến tần bị lỗi; Bảng biến tần bị lỗi, động cơ bị tần đang tạo ra quá nhiều dòng điện > 4,5A. Động cơ hoạt động không bình thường quá tải; Hệ thống dây động cơ-Biến tần bị lỗi; Động cơ bị lỗi; Bảng biến tần bị có tín hiệu từ bộ tạo tốc độ trong ba giây. Hệ thống dây động cơ-Biến tần bị lỗi; Bảng biến tần bị lỗi, động cơ bị nhiệt cho bộ tản nhiệt cho Biến tần. Quá nóng do hoạt động liên tục hoặc điều kiện xung quanh để thiết bị nguội dần; Bảng biến tần bị lỗi. NTC mở trên bảng Biến tần.E5HĐiện áp đầu vào thấp hơn 175V. Hệ thống dây điện bị lỗi; Bảng biến tần bị lỗiE5C Điện áp đầu vào quá cao. Điện áp đầu vào quá cao đo điện áp chính; Bảng biến tần bị truyền dữ liệu giữa Biến tần và bo mạch chính. Nhiễu dòng; Hệ thống dây điện bị lỗi; Bo mạch chính hoặc Biến tần bị Giao tiếp sai giữa bo mạch chính và Biến tần. Bo mạch chính – Hệ thống dây biến tần bị lỗi; Bảng biến tần bị lỗi; Bo mạch chính bị mạch biến tần không khởi động động cơ. Hệ thống dây điện bị lỗi; Bảng biến tần bị lỗi; Bo mạch chính bị Không đủ sưởi ấm trong quá trình giặt. Cảm biến NTC bị lỗi; bộ phận làm nóng bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị nhiệt trong khi giặt nhiệt độ cao hơn 88 ° C trong thời gian cao hơn 5 phút. Cảm biến NTC bị lỗi; bộ phận làm nóng bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị le nguồn của phần tử sưởi bị lỗi không phù hợp giữa cảm biến và rơ le PCB bị Sự phân tán dòng điện xuống đất giá trị của điện áp nguồn khác với giá trị chính Sự phân tán dòng điện giữa bộ phận đốt nóng và phận làm nóng bị gián đoạn. Hệ thống dây điện bị lỗi; Bộ phận làm nóng để giặt bị gián đoạn mở van nhiệtE71 Cảm biến NTC giặt bị lỗi đoản mạch hoặc hở mạch Lỗi dây điện; Cảm biến NTC giặt bị lỗi; PCB bị Cảm biến NTC của bình ngưng làm khô bị lỗi giá trị điện áp vượt quá giới hạn, cảm biến bị đoản mạch hoặc hở mạch Lỗi dây điện; Cảm biến NTC làm khô bình ngưng được định vị không tốt hoặc bị lỗi; Bảng WD bị Cảm biến NTC của ống sấy bị lỗi giá trị điện áp vượt quá giới hạn, cảm biến bị đoản mạch hoặc hở mạch Lỗi dây điện; Cảm biến NTC sấy khô ống dẫn được định vị sai hoặc bị lỗi; Bảng WD bị biến NTC giặt ở vị trí không tốt. Hệ thống dây điện bị lỗi; Cảm biến NTC giặt bị định vị không tốt; Cảm biến NTC bị lỗi; PCB bị ở vị trí đặt lại bộ chọn. PCB bị lỗi Dữ liệu cấu hình sai.E83Lỗi khi đọc bộ chọn. PCB bị lỗi Dữ liệu cấu hình Giao tiếp bo phímE91Lỗi giao tiếp giữa PCB và bảng hiển thị. Hệ thống dây điện bị lỗi; Bảng điều khiển / hiển thị bị lỗi PCB bị tiếp không thống nhất giữa bảng hiển thị PCB chính các phiên bản không tương thích Bảng điều khiển / hiển thị sai; PCB sai không tương ứng với kiểu máy.E93Cấu hình thiết bị không chính xác. PCB bị lỗi; Dữ liệu cấu hình không chính xác.E94Cấu hình chu trình giặt không chính xác. PCB bị lỗi; Dữ liệu cấu hình không chính xác.E95Lỗi giao tiếp giữa vi xử lý và EEPROM. PCB bị lỗiE97Sự không phù hợp giữa bộ chọn chương trình và cấu hình chu trình. PCB bị lỗi Dữ liệu cấu hình sai.E98 Lỗi giao tiếp giữa bo mạch chính – Biến tần. Không tương thích giữa bo mạch chính và Biến giao tiếp giữa bộ vi xử lý và bộ nhớ FLASH. Bảng hiển Máy bị lỗi cấu hình. Bảng hiển hồ bị lỗi. Bảng hiển giao tiếp giữa PCB và các thiết bị từ xa. Kết nối giữa PCB và Biến tần bị lỗi; PCB bị lỗi; Biến tần bị vị trống DSP bị lỗi. Đai động cơ bị đứt; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị lỗi; Cảm biến DSP bị cửa DSP bị lỗi. Đai động cơ bị đứt; Hệ thống dây điện bị lỗi; Nắp thùng phuy mở. Động cơ bị lỗi; PCB bị Van điện từ bị tắc với lưu lượng kế đang hoạt động. Hệ thống dây điện bị lỗi; Van điện từ bị lỗi / bị tắc, PCB bị Sự cố với cảm biến Trọng lượng không có tín hiệu hoặc vượt quá giới hạn Hệ thống dây bị lỗi; Cảm biến trọng lượng bị lỗi; PCB bị giao tiếp dữ liệu giữa bảng WD và PCB. Lỗi dây giữa PCB và bảng WD; Bảng WD bị lỗi; PCB bị phần tử sấy khô 1 bị lỗi. Lỗi dây giữa bảng WD và bộ điều nhiệt; bộ điều nhiệt bị lỗi; Bảng WD bị lỗi, PCB bị le phần tử sấy khô 2 bị lỗi. Lỗi dây giữa bảng WD và bộ điều nhiệt; bộ điều nhiệt bị lỗi; Bảng WD bị lỗi, PCB bị lỗiEd4Rơ le đổi nguồn giữa bộ phận làm nóng giặt và sấy trong bảng WD. Hệ thống dây điện bị lỗi; Bảng WD bị lỗi; PCB bị có giao tiếp giữa PCB và bảng hiển thị INPUT. Lỗi dây giữa PCB và bảng hiển thị chương trình; PCB bị Bộ lọc nước thải bị tắc pha nước xả quá lâu Ống thoát nước bị nghẹt / gấp khúc / quá cao; Bộ lọc nước thải bị bẩn / bị liều lượng chất tẩy rửa quá nhiều bọt trong khi xả nước Liều lượng chất tẩy rửa quá mức; ống thoát nước bị gấp khúc / bị nghẹt; Bộ lọc nước thải bị bẩn / bị can thiệp của kiểm soát Aqua. Nước rò rỉ vào khung đế; hệ thống kiểm soát nước bị Áp suất nước đầy thấp, không có tín hiệu của lưu lượng kế và van điện từ mở. Đóng vòi; áp suất đầy nước trọng không cân bằng. Các pha quay cuối cùng bị bỏ lại. Không có hành động nào được thực hiện, nếu tiếp tục thay thế suất tần số của thiết bị vượt quá giới hạn. Sự cố cung cấp điện không chính xác / xáo trộn; PCB bị áp quá cao. Sự cố cung cấp điện không chính xác / xáo trộn; PCB bị áp quá thấp. Sự cố cung cấp điện không chính xác / xáo trộn; PCB bị không phù hợp giữa rơ le an toàn trong PCB và mạch “cảm biến” an toàn. Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị Lỗi mạch “cảm nhận” an toàn điện áp đầu vào sai bộ vi xử lý PCB bị đây là tổng hợp các mã lỗi máy giặt Electrolux . Khi màn hình xuất hiện những loại mã lỗi này, bạn sẽ xác định được tình trạng lỗi mà máy đang gặp phải. Để có thể tự khác phục các sự cố nhanh chóng và chính test mã lỗi máy giặt Electrolux và Cách xóa mã lỗi máy giặt test» Tắt máy → Mở máy→ Ấn giữ đồng thời 2 phím start và một phím gần nhất → chờ chương trình chạy 15s→ tiếp theo xoay 10 lần hoặc ấn phím mode 10 lần đối với dòng máy không có núp xoay Để tét từng chương trình.→ khi ta xoay xuất sẽ suất hiện các mã lỗi e.. nếu xuất hiện E00 là máy hiện không có xóa mã lỗi máy giặt ElectroluxKhi ta thực hiện các bước test lỗi xong và xuấtt hiện mã lỗi ta ấn liệt cùng lúc 2 phím start và một phím gần nhất và xuất hiên E00 là đã xóa dược lỗichú ý khi máy đang còn hư hỏng và chữa khắc phục xóa lỗi xong thì vẫn còn lỗi như vậy. Có trong tay bảng mã lỗi máy giặt Electrolux đầy đủ nhất từ trước đến nay 2023 tại bạn có thể tự tay khắc phục được các lỗi đơn giản thường gặp ở máy giặt Electrolux mà không cần gọi thợ. Bài viết này, Trạm bảo hành Electrolux tại Hà Nội sẽ chia sẻ đến bạn bảng mã lỗi của máy giặt Electrolux cửa ngang, cửa đứng và các dòng máy Inverter đời mới nhất hiện nay trên thị trường. Bảng mã lỗi máy giặt là gì? Tại sao cần có bảng mã lỗi?[Full] Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux Update 6/2023Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux cửa ngang EWF, EWW, EWM, EWTDanh sách 22+ mã lỗi thường gặp ở máy giặt ElectroluxCách test mã lỗi máy giặt Electrolux đúng kỹ thuậtĐọc mã lỗi máy giặt Electrolux ở đâu là chuẩn nhất? Ngày nay, khi khoa học công nghệ phát triển thì việc chuẩn đoán lỗi của các thiết bị điện tử nói chung và máy giặt nói riêng thông qua bảng mã lỗi lại càng trở lên dễ dàng. Và đối với các dòng máy giặt cửa ngang, cửa đứng, máy Inverter của Electrolux cũng vậy. Mỗi một tình trạng lỗi, một loại bệnh của máy giặt đều được quy định bằng một mã lỗi. Và mã lỗi này sẽ chỉ xuất hiện khi máy giặt gặp sự cố. Và người dùng có thể chuẩn đoán lỗi của máy giặt thông qua bảng mã lỗi máy giặt. Hệ thống các mã lỗi của máy giặt Electrolux ra đời để bảo bảo việc bảo hành và sửa chữa được chính xác, thuận tiện và nhanh chóng hơn. Khuyến cáo Hầu hết các số liệu trong bảng lỗi máy giặt Electrolux bên dưới đây chúng tôi muốn hướng đến các kỹ sư, kỹ thuật viên điện tử và đặc biệt là dành cho thợ sửa máy giặt Electrolux chuyên nghiệp. Với người sử dụng thì đây sẽ là tài liệu quan trọng giúp các bạn vận hành, bảo trì máy giặt Electrolux một cách an toàn và hiệu quả. [Full] Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux Update 6/2023 Electrolux không ngừng cải tiến và nâng cấp các dòng sản phẩm máy giặt Electrolux của mình để phù hợp hơn với nhu cầu sử dụng của các gia đình. Có 2 kiểu máy giặt đó là máy giặt Electrolux cửa ngang và máy giặt Electrolux cửa đứng. Ngoài ra, dòng máy giặt Electrolux Inverter cũng rất được ưu chuộng hiện nay. Bảng mã lỗi của máy giặt Electrolux Để tiện cho các bạn theo dõi và check mã lỗi. Trong nội dung bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ đến bạn bảng mã lỗi của từng loại máy giặt cụ thể như sau Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux cửa ngang EWF, EWW, EWM, EWT Model EWF Máy giặt thường. Model EWW Máy giặt kèm chức năng sấy. Model EWT Máy giặt cửa đứng Model EWM Máy giặt cửa ngang sản xuất bởi bộ phận Distiparts của Thụy Điển được đặt tại Jönköping. MÃ LỖI TÌNH TRẠNG LỖI Mã lỗi liên quan đến hệ thống cấp nước E10 Nguồn nước đầu vào quá yếu E11 Đường nước thoát có vấn đề E12 Vấn đề liên quan đến thoát hơi nước ở chế độ sấy E13 Nước trong lồng đang bị rò rỉ ra bên ngoài Mã lỗi liên quan đến hệ thống thoát nước thải E20 Lỗi liên quan đến đường bơm xả thải E21 Nước trong lồng không thoát ra ngoài được E22 Nước không thoát được khi ở chương trình sấy E23 Hư bơm chia nước thoát E24 Sensing hỏng triac mô tơ hoặc phần khác Mã lỗi liên quan đến hệ thống phao áp E35 Bạn cho quá nhiều nước giặt E38 Van áp lực nước bị chặn/ tắc E39 Cảm biến gặp phải vấn đề liên quan đế làm nóng Mã lỗi liên quan đến hệ thống khóa cửa E40 Lỗi liên quan đến công tắc cửa/ khóa cửa E41 Cánh cửa chưa được đóng chặt hoặc công tắc cửa chưa đóng E42 Lẫy của cánh cửa bị lỗi không đóng được E44 IC điều khiển công tắc cửa trên bo mạch không đóng lệnh E45 Cảm biến cửa Triac không hoạt động, không cấp lệnh cho khóa cửa Mã lỗi liên quan đến Motor E51 Triac motor bị ngắt mạch E53 Lỗi cảm biến trên bo mạch của Triac hạn chế cấp điện cho động cơ E54 Tín hiệu/ đường truyền tín hiệu xuống Motor bị kém Mã lỗi liên quan đến hệ thống giặt nước nóng E61 Chế độ cấp nước không đủ E62 Bạn để nhiệt độ giặt quá cao E66 Hệ thống cảm biến nước nóng gặp lỗi E68 Thiết bị làm nóng nước sợi đốt gặp vấn đề E69 Sợi đốt maiso bị dừng đột ngột Mã lỗi liên quan đến NTC của máy E71 NTC bị lỗi do hỏng cảm biến E72 Cảm biến sấy NTC vào lồng bị lỗi E73 NTC về làm khô bị lỗi E74 NTC bị đặt sai vị trí Mã lỗi liên quan đến mainboard E82 Lỗi chương trình. Cần reset/ off bộ chọn chương trình E82 Lỗi khi chọn chu trình giặt E84 Lỗi bơm lưu thông Mã lỗi liên quan đến đường truyền và vi xử lý trung tâm E91 Lỗi đường truyền thông tin giữa vỉ LED điều khiển & main trung tâm E92 Giao thức kết nối của máy bị lỗi E94 Mã lỗi liên quan đến chu trình giặt E95 Lỗi đường truyền giữa EPROM và bộ vi xử lý EA1 Hệ thống định vị Drum DSP bị lỗi EA6 Drum đập lỗi do bộ tải EH1 Nguồn điện cấp vào không đúng tần số EH2 Mains điện áp cao EH3 Mains điện áp thấp EF4 Lỗi do nước quá yếu EF5 Đồ giặt bên trong lồng không cân bằng EF6 Lỗi khởi động lại ED1 Lỗi do đường truyền giữa vỉ mạch trên và vỉ mạch dưới ED2 Lỗi thanh làm nóng sấy 1 ED3 Lỗi thanh làm nóng sấy 2 Đang cập nhật… Danh sách 22+ mã lỗi thường gặp ở máy giặt Electrolux Cách test mã lỗi máy giặt Electrolux đúng kỹ thuật Hình ảnh minh họa Cách kiểm tra mã lỗi máy giặt Electrolux Khi máy giặt Electrolux có biểu hiện bị lỗi thì các bạn cần kiểm tra mã lỗi bằng các bước bên dưới đây Bước 1 Tắt máy. Bằng cách xoay núm điều khiển về 0. Bước 2 Bấm và giữ đồng thời 2 nút Star/ Pause Bắt đầu/ Tạm dừng và một nút thứ 2 trước đó. Bước 3 Xoay núm điều khiển chọn chương trình theo chiều kim đồng hồ về vị trị đầu tiên. Bước 4 Chờ 2 giây, máy sẽ về chế độ chuẩn đoán mã lỗi. Bước 5 Khi máy ở chế độ chuẩn đoán, bạn tiếp tục xoay núm điều khiển theo chiều kim đồng hồ đến vị trí thứ 10 để thấy mã lỗi gần nhất. Lúc này trên màn hình LCD sẽ hiển thị mã lỗi. Lưu ý Cách tìm và đọc mã lỗi này chỉ áp dụng với có màn hình LCD. Còn đối với các dòng máy giặt Electrolux cửa ngang không có màn hình LCD, các bạn nên nhờ trợ giúp đọc mã lỗi từ các kỹ thuật viên sửa máy giặt Electrolux. Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux ở đâu là chuẩn nhất? Với các trường hợp máy không rõ tình trạng và không thể chuẩn đoán mã lỗi thì chúng tôi khuyên ban nên liên hệ tới các Trạm bảo hành chính hãng gần nhất của Electrolux để được đọc và chuẩn đoán chính xác mã lỗi. Hoặc tại Hà Nội, các bạn có thể gọi điện trực tiếp qua Hotline tư vấn kỹ thuật 0904 408 412 để nghe đọc mã lỗi của máy giặt Electrolux nhanh nhất và đúng lỗi nhất. Chúng tôi hoàn toàn không tính phí chuẩn đoán mã lỗi qua điện thoại, nên các bạn yên tâm nhé!. Ngoài ra, để xử lý nhanh nhất các mã lỗi máy giặt Electrolux các bạn truy cập vào đây để yêu cầu trợ giúp từ Electrolux. Hy vọng, với những chia sẻ trên đây về “[Full] Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux MỚI NHẤT 6/2023” sẽ giúp các bạn có thể tự kiểm tra, chuẩn đoán lỗi của máy giặt và tự tay sửa lỗi qua các gợi ý. Quỳnh Electrolux, hiện đang là Kỹ thuật viên của Trạm bảo hành Electrolux tại Hà Nội và là Trạm trưởng của bộ phận kỹ thuật Trung tâm dịch vụ Electrolux tại Hà Nội. Quỳnh sẽ cập nhật thông tin mới nhất về tin tức, kinh nghiệm sử dụng, dịch vụ của Electrolux. Cùng theo dõi Quỳnh nhé! Web Trường Thịnh Group có bài Hướng dẫn cách chẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux Trong quá trình sử dụng, đôi khi máy giặt sẽ gặp phải một vài sự cố và không thể sử dụng tiếp, các lỗi trên máy đều được thể hiện bằng đèn báo và xuất hiện mã lỗi lên trên màn hình. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn từng bước vào chế độ chẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux. Electrolux là một trong các dòng máy giặt được nhiều người ưu thích sử dụng hiện nay, do các tính năng xuất chúng ở từng phiên bản máy khác nhau. Trong qui trình sử dụng, đôi khi máy giặt sẽ gặp phải một vài sự cố và chẳng thể sử dụng máy là điều khó tránh khỏi. Các lỗi trên máy đều được bộc lộ bằng đèn báo và xuất hiện mã lỗi lên trên màn hình. Hãy để Chúng Tôi chỉ dẫn các bạn cách khắc phục lỗi thường gặp của máy giặt Electrolux nhé! Để vào chế độ chuẩn đoán, chúng ta làm như sau Tắt máy, bấm và giữ cùng lúc 2 nút STAR/PAUSE cùng một phím trước đó xoay núm tròn chương trình đến vị trí thứ nhất theo hướng kim đồng hồ. Trong vòng 2 giây, máy sẽ vào chế độ chuẩn đoán. Lúc đó ta thấy các đèn LED sáng tuần tự chạy trên mặt điều khiển. Để thoát rời khỏi chế độ chuẩn đoán hãy Tắt máy > Mở máy > Tắt máy lần nữa. Bảng điều khiển máy giặt cửa phía trước Electrolux Bước 2 Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux 1. Vào xem mã lỗi Quay núm vặn chương trình theo phía kim đồng hồ đến địa thế thứ 10. Mã lỗi sau cùng gần nhất sẽ có hiển thị. Để xem mã lỗi trước đó, hãy nhấn nút bên trái của nút START/PAUSE. Để quay trở lại mã lỗi sau cùng, bấm nút START/PAUSE. 2. Cách đọc mã lỗi Đối với Model có màn hình LCD Mã lỗi hiện trên LCD rồi đối chiếu với bảng mã lỗi để tìm lý do hư hỏng. Đối với Model không có LCD Mã lỗi sẽ hiển thị qua đèn chớp trên nút STAR/PAUSE. Đèn chớp Đỏ và Xanh giây sáng, giây tắt, giây nghỉ. Đèn Xanh trên nút STAR/PAUSE hiển thị số thứ hai của mã lỗi. Đèn Đỏ trên nút STAR/PAUSE hiển thị số thứ nhất của mã lỗi. Lưu ý Chữ E biểu trưng cho Error có tức là mã lỗi không hiển thị. Số thứ nhất trong mã lỗi là Hexa hệ 16 tức là 10 Lần chớp đọc là A. 11 lần chớp đọc là B. 12 lần chớp đọc là C. 13 lần chơp đọc là D. 14 lần chớp đọc là E. 15 lần chớp đọc là F. Báo mã số 0 = LED off 1 = đèn LED nhấp nháy. Dấu hiệu Báo động đang = E11 LED L26 – 29 = 0 0 0 1 LED L30 – 33 = 0 0 0 1 – Mô tả lỗi Vấn đề với nước điền vào thời kì rửa, đang = E10 Effect = Chu kỳ dừng lại. – Nguyên nhân Tap đóng cửa hoặc không đủ sức ép đường ống, Van solenoid, mạch thủy lực của thiết bị chuyển mạch áp lực, thiết bị chuyển mạch áp lực, hệ thống dây điện chính PCB. Dấu hiệu Alarm code = E12 LED L26 – 29 = 0 0 0 1 LED L30 – 33 = 0 0 1 0 – Mô tả lỗi Vấn đề với nước vào trong giai đoạn làm code = E10 Effect = Chu kỳ dừng lại. – Nguyên nhân Tap đóng cửa hoặc đường ống áp lực không đủ, van điện từ, mạch thủy lực của thiết bị chuyển mạch áp lực, thiết bị chuyển mạch áp lực, hệ thống dây điện chính PCB. Dấu hiệu Alarm code = E21 LED L26 – 29 = 0 0 1 0 LED L30 – 33 = 0 0 0 1 – Mô tả lỗi Vấn đề với cống nước trong giai đoạn rửa. E20 Effect = Chu kỳ dừng lại. – Nguyên nhân Xả ống bị che khuất; bộ lọc ngăn chặn; bơm cống, công tắc áp lực, hệ thống dây điện chính PCB. Dấu hiệu Báo động mã = ​​E22 LED L26 – 29 = 0 0 1 0 LED L30 – 33 = 0 0 1 0 – Mô tả lỗi Vấn đề với cống nước trong công đoạn sấy khô hoặc sấy ngưng tụ bị chặn. E20 Effect = Sưởi giai đoạn. – Nguyên nhân Xả vòi bị tắc nghẽn, bộ lọc ngăn chặn, sấy ngưng chặn, bơm thoát nước, thiết bị chuyển mạch áp lực, hệ thống dây điện chính PCB. Dấu hiệu Đang báo động = E31 LED L26 – 29 = 0 0 1 1 LED L30 – 33 = 0 0 0 1 – Mô tả lỗi Công tắc áp suất điện tử mạch bị lỗi. Effect = Chu kỳ bị chặn với cửa đóng cửa. – Nguyên nhân Chuyển đổi áp điện tử, hệ thống dây điện chính PCB. Bước 3 Xóa mã lỗi máy giặt Electrolux Sau khi khắc phục lỗi phải xóa hết mã lỗi thì máy mới hoạt động bình thường trở lại. Vào chế đọc chuẩn đoán và vặn nút xoay về địa thế số 10 Đọc mã lỗi. Bấm và giữ hai nút STAR/PAUSE và nút tùy chọn bên trái. Giữ cho tới khi đèn LED trên nút STAR/PAUSE ngừng chớp ít nhất 5 giây. Trên đây là chỉ dẫn chi tiết để bạn có thể vào chế độ đọc lỗi cũng giống bảng mã một vài lỗi trên máy giặt hiệu Electrolux. Bạn cũng có thể tham khảo bài bảng mã lỗi các loại máy giặt Panasonic, LG và Toshiba để có thêm thông tin khi chẩn đoán “bệnh” cho từng hãng máy giặt hiện nay. Cảm ơn quý khách đã tin tưởng lựa chọn và sử dụng sản phẩm của Web. Với mục đích “Luôn dành khó khăn phiền phức về mình để thỏa mãn khách hàng” , chúng tôi luôn nỗ lực hết mình để cung cấp cho khách hàng sự phục vụ tốt nhất. Nếu Quý khách muốn mua các mặt hàng máy giặt chất lượng tích cực với nhiều ưu đãi hấp dẫn, vui lòng liên hệ theo số hotline dưới đây để được tham vấn chi tiết và bổ trợ đặt mua online nhanh chóng, thuận tiện nhất! > > Xem thêm bài viết liên quan cùng chủ đề Máy giặt khô giá bao nhiêu? Nên mua ở đâu vừa rẻ vừa tốt? Những lỗi thường gặp ở máy giặt và cách khắc phục Giải thích ý nghĩa các chương trình giặt của máy giặt Lựa chọn và sử dụng bột giặt cho máy giặt đúng cách Có nên giặt chăn bông trong máy giặt không? Hướng dẫn giặt ruột chăn bông bằng máy giặt Máy giặt, Máy giặt cửa trên, Máy giặt cửa trước, Máy giặt lồng đứng, Máy giặt lồng ngang, Máy giặt Electrolux, Bảng mã lỗi, Lỗi thường gặp của máy giặt. Nội dung Hướng dẫn cách chẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux được tổng hợp sưu tầm biên tập bởi Trường Thịnh Group. Mọi ý kiến vui lòng gửi Liên Hệ cho để điều chỉnh. tks. Bước 1 Vào chế độ chẩn đoán máy giặt Electrolux Bước 2 Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux 1. Vào xem mã lỗi 2. Cách đọc mã lỗi Bước 3 Xóa mã lỗi máy giặt Electrolux Dưới đây Điện Lạnh Trường Thịnh sẽ cung cấp cho các bạn bảng mã lỗi máy giặt Electrolux và cách đọc mã lỗi máy giặt trên máy không có màn hình hiển thị mã lỗi. Các mã lỗi xuất hiện trên máy giặt Electrolux thường là EC, E10, ,E11, E38, E13, E21, E22, E31, E32, E33, E34, E36, E37, E35,E40, E41, E42, E43, E44, E45, E51, E53, E54, E55, E56, E61 – E71, E62 – E72, E64, E66, E73, E84, E90, E91, E92, E93, E94, E95,EF1,EF2,EF3,E20,E1,E2,E3,E5,E7,E4,EHO… Lưu ý Chúng tôi xin khuyến cáo đến các bạn khi đọc bài viết này. Những lỗi thông thường các bạn có thể làm theo hướng dẫn mà chúng tôi đã gợi ý. Còn các lỗi về board mạch và động cơ các bạn không nên tự ý kiểm tra và sữa chữa, điều này sẽ gây mất an toàn cho bạn và những người thân trong gia đình. Thay vì tự sửa trong khi bạn không có chuyên môn thì hãy gọi ngay dịch vụ sửa máy giặt của chúng tôi để được hỗ trợ và tư vấn bạn một cách nhanh chóng. Cách đọc mã lỗi máy giặt Electrolux ở máy không có màn hình hiển thị Bước 1 Hướng dẫn vào chế độ chẩn đoán máy giặt Electrolux Để vào chế độ chuẩn đoán, ta làm như sau Tắt máy, bấm và giữ đồng thời 2 nút STAR/PAUSE và một phím trước đó, xoay núm trọn chương trình đến vị trí thứ nhất theo chiều kim đồng hồ. Trong vòng 2 giây, máy sẽ vào chế độ chuẩn đoán. Lúc đó ta thấy các đèn LED sáng tuần tự chạy trên mặt điều khiển. Để thoát ra khỏi chế độ chuẩn đoán hãy TẮT MÁY > MỞ MÁY >TẮT MÁY LẦN NỮA là OK Bước 2 Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux. A. Vào xem mã lỗi Sau khi đã vào chế độ chuẩn đoán Quay núm vặn chương trình theo chiều kim đồng hồ đến vị trí thứ 10 Mã lỗi sau cùng gần nhất sẽ được hiển thị . Để xem mã lỗi trước đó ,hãy nhấn nút bên trái của nút STAR/PAUSE Để trở về mã lỗi sau cùng ,bấm nút STAR/PAUSE B. Cách đọc mã lỗi. Đối với Model có LCD Mã lỗi hiển thị trên LCD rồi đối chiếu với bảng mã lỗi ở phía trên để tìm lý do hư hỏng . Đối với Model không có LCD Mã lỗi sẽ hiển thị qua đèn chớp trên nút STAR/PAUSE Đèn chớp Đỏ và Xanh giây sáng , giây tắt, giây nghỉ . Đèn Xanh trên nút STAR/PAUSE hiển thị số thư 2 của mã lỗi. Đèn Đỏ trên nút STAR/PAUSE hiển thị số thứ nhât của mã lỗi Lưu ý Chữ E tượng trưng cho Error có nghĩa là mã lỗi O hiển thị Số thứ nhất trong mã lỗi là Hexa hệ 16 nghĩa là 10 Lần chớp đọc là A 11 lần chớp đọc là B 12 lần chớp đọc là C 13 Lần chơp đọc là D 14 lần chớp đọc là E 15 lần chớp đọc là F Bước 3 Xóa mã lỗi máy giặt Electrolux Sau khi khắc phục lỗi phải xóa hết mã lỗi ,thì máy mới hoạt động bình thường trở lại . Vào chế đọ chuẩn đoán và vặn nút xoay về vị trí số 10 Đọc mã lỗi Bấm và giữ hai nút STAR/PAUSE và nút tùy chọn bên trái . Giữ cho đến khi đèn LED trên nút STAR/PAUSE ngừng chớp ít nhất 5 giây Nếu sau khi xem bài viết này mà vẫn không giúp được bạn khắc phục triệt để vấn đề, hãy gọi ngay cho dịch vụ sửa máy giặt của chúng tôi để đươc hỗ trợ nhanh chóng nhất. CHÚNG TÔI CAM KẾT CHO BẠN Chỉ thay thế 100% các linh phụ kiện chính hãng Cam kết sau khi sửa máy giặt sẽ sử dụng được gần như mới. Bảo hành 6 tháng đến 1 năm sử dụng. Trong thời gian bảo hành sẽ được sử dụng dịch vụ của chúng tôi miễn phí. Hoàn tiền 100% nếu không làm hài lòng quý khách. Công ty có trách nhiệm đền hợp đồng và sẽ thay thế các sản phẩm mới cho quý khách mà không tốn 1 ĐỒNG Nhấn xem Địa chỉ sửa máy giặt gần bạn nhất Địa chỉ 77 Đường Số 23, Phường Tân Quy, Quận 7, 560 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, 499 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Quy, Quận 7, 348 Huỳnh Tấn Phát, Phường Bình Thuận, Quận 7, TP. HCM Chi nhánh Quận 1 380/2 Lý Tự Trọng, Phường Bến Thành, Quận 1, Chi nhánh Quận 2 356/6 Lương Định Của, Phường An Khánh, Quận 2, Chi nhánh Quận 10 457/3 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, Chi nhánh Quận 4 269 Đoàn Văn Bơ, Phường 13, Quận 4, Chi nhánh Gò Vấp 485 Quang Trung, Phường 10, Quận Gò Vấp, Chi nhánh Quận Bình Thạnh 205/29 Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, – –

cách đọc mã lỗi máy giặt electrolux